给你的 拿着吧
Cho con đấy, cầm lấy.
gěi nǐ de ná zhe baCho con đấy, cầm lấy. suǒ yǐ xià shǒu yào chèn zǎoThế nên phải ra tay cho sớm, wǒ zǒng shì wéi wéi nuò nuò deta lúc nào cũng khúm núm, dà rén jiù shì zhè ér leĐại nhân, chính là chỗ này. míng míng mǎn xīn huān xǐrõ ràng rất thích shuí shì wèng shuí shì biēAi là ba ba, ai là rọ, píng shén me tīng nǐ de yòu dǎ duàn adựa vào đâu phải nghe cô bẻ gãy lại chứ? chú le fū rén dōu shā leNgoại trừ phu nhân ra, giết hết tất cả. zuò le bǎi nián zhōng chéntrung thần trăm năm ở Đại Dận, luō suō duō le rě rén fáncàm ràm nhiều sẽ khiến người khác ghét. nǐ dào dǐ sǐ nǎ ér qù leRốt cuộc ngươi chết ở xó nào rồi? nà biǎo qíng zhēn shìCái vẻ mặt đó thật sự