行 你说清楚
Được, em nói rõ ràng đi,
xíng nǐ shuō qīng chǔĐược, em nói rõ ràng đi, nǐ bǎ tā bǎo hù dé kě zhēn gòu yán shí deNàng bảo vệ hắn cẩn thận thật đấy. wǒ jiāng nǐ yǎng dàTa nuôi ngươi khôn lớn qí shí wǒ jīn tiān bú shì guò lái xiāng qīn deThật ra hôm nay tôi không phải đến để xem mắt đâu chén yě fù yìThần cũng tán thành. xíng xià cì baĐược, lần sau vậy. shì duō deLắm chuyện thật. jìng lǎo dà- Mời thủ lĩnh! - Mời thủ lĩnh! wàng bì xià míng chámong bệ hạ minh xét. chén fù yì- Thần đồng ý. - Thần đồng ý. báo yì diǎnThái mỏng hơn một chút tā bā bù dé néng gòu chá chū shén me bǎ bǐngHắn chỉ hận không thể tìm ra được nhược điểm gì đó.