Cách dùng "行了 吵什么 吵什么吵" (xíng le chǎo shén me chǎo shén me chǎo) trong hội thoại tiếng Trung
行了 吵什么 吵什么吵
- Được rồi, làm ầm cái gì hả? - Anh tránh ra cho tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
31:14
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给我让开 你出来 你给我个解释 为什么 | gěi wǒ ràng kāi nǐ chū lái nǐ gěi wǒ gè jiě shì wèi shén me | Tránh ra cho tôi. Anh ra đây. Anh giải thích cho tôi đi, tại sao? |
| 2▶ | 行了 吵什么 吵什么吵 | xíng le chǎo shén me chǎo shén me chǎo | - Được rồi, làm ầm cái gì hả? - Anh tránh ra cho tôi. |
| 3 | 赵德 让他进来 | zhào dé ràng tā jìn lái | Triệu Đức, cho anh ta vào đi. |
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ jiē le yí gè fān yì de huó zhuàn diǎn wài kuàiTôi nhận việc dịch thuật kiếm thêm thu nhập.

HSK 5
0:03s
shí jiān jǐn rèn wù zhòng liǎng tiān méi shuì jiào leThời gian thì gấp, việc thì nặng, tôi chưa ngủ hai ngày rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ quē qián nǐ gēn wǒ shuō ya nǐ gěi wǒ gàn huó aCô thiếu tiền thì bảo tôi chứ. Cô làm việc cho tôi này,

HSK 4
0:03s
tā yě bù kě néng bǎ nǐ cóng shān lì fāng nòng zǒukhông thể đuổi cô khỏi Sam Lập Phương được đâu.

HSK 4
0:03s
wāng ruò hǎi bù kě néng bǎ nǐ cóng shān lì fāng nòng zǒuUông Nhược Hải không thể đuổi cô khỏi Sam Lập Phương đâu,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men zhī qián qiàn de qián nǐ nǐ kàn kàn yǒu méi yǒu qiàn tiáoKhoản tiền trước đây hai người nợ, cô… cô xem có giấy nợ không.

HSK 7
0:03s
chà bu duō nòng wán le wǒ dào shí hòu jiǎn chá hé duì xià jiù fā gěi nǐSắp xong rồi ạ. Lát nữa em kiểm tra đối chiếu lại rồi gửi cho anh.

HSK 4
0:03s
zhè me zhe jí de huó gū jì yě jiù nǐ gǎn jiē leCông việc gấp thế này chắc chỉ có mỗi cô dám nhận.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō hǎo jīn tiān xià wǔ péi nǐ qù guàng jiā jù deĐã hẹn chiều nay đi chọn đồ nội thất với cậu.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dé tí qián jǐ tiān bǎ zhè xiē dōng xī dōu nòng wánTớ phải làm xong mấy thứ này trước vài ngày

HSK 5
0:03s
hǎo fēn kāi jīng lì jiē huó qù zhuàn diǎn wài kuàimới có thời gian nhận việc kiếm thêm thu nhập.

HSK 3
0:03s
wǒ yǒu qián wǒ gěi nǐ dǎ zhù a nǐ xiàn zài mǎ shàng jié hūn leTớ có tiền, tớ đưa cho cậu. Thôi đi nhé. Cậu sắp kết hôn đến nơi rồi,

HSK 6
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ xiàn zài dōu lèi chéng shén me yàng leCậu nhìn xem giờ cậu mệt mỏi chưa kìa,



