Cách dùng "一个个惨绝人寰的" (yí gè gè cǎn jué rén huán de) trong hội thoại tiếng Trung

cǎnjuérénhuánde

ai nấy đều kêu than thảm thiết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
16:48
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不会又拒绝了吧 我当然拒绝了 前台那么累nǐ bú huì yòu jù jué le ba wǒ dāng rán jù jué le qián tái nà me lèiĐừng bảo tớ là cậu lại từ chối rồi nhé? Tất nhiên là tớ từ chối rồi. Bộ phận kinh doanh mệt như thế,
2一个个惨绝人寰的yí gè gè cǎn jué rén huán deai nấy đều kêu than thảm thiết.
3除了工作 什么时间都没有 我怎么可能去嘛chú le gōng zuò shén me shí jiān dōu méi yǒu wǒ zěn me kě néng qù maTrừ làm việc ra, chẳng có chút thời gian rảnh. Sao tớ đồng ý cho được?

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 5 of 6)
怎么能住在叔叔买的房子里 跟你结婚呢
HSK 3
0:03s
zěn me néng zhù zài shū shū mǎi de fáng zi lǐ gēn nǐ jié hūn nesao có thể ở trong căn nhà do chú ấy mua để kết hôn với em được?

这都什么年代了 你别想那么多好不好
HSK 5
0:03s
zhè dōu shén me nián dài le nǐ bié xiǎng nà me duō hǎo bù hǎoThời đại nào rồi chứ. Anh đừng nghĩ nhiều thế được không?

你知道我现在每天压力有多大吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào wǒ xiàn zài měi tiān yā lì yǒu duō dà maem có biết mỗi ngày anh áp lực thế nào không?

咱们俩现在过得太狼狈了
HSK 7
0:03s
zán men liǎ xiàn zài guò dé tài láng bèi leHai ta bây giờ sống chật vật quá đi thôi.

不是 你是想把这个房子卖了吗
HSK 3
0:03s
bú shì nǐ shì xiǎng bǎ zhè ge fáng zi mài le maƠ kìa, ý anh là muốn bán căn nhà này sao?

我们之前 半夜被赶出来的时候不狼狈吗
HSK 7
0:03s
wǒ men zhī qián bàn yè bèi gǎn chū lái de shí hòu bù láng bèi maTrước đây hai ta bị đuổi khỏi nhà lúc nửa đêm thì không chật vật sao?

那个时候我就下定决心说 一定要有一个自己的房子
HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu wǒ jiù xià dìng jué xīn shuō yí dìng yào yǒu yí gè zì jǐ de fáng ziLúc đó em đã hạ quyết tâm rằng nhất định phải có một căn nhà của riêng mình,

我现在已经是财务总监了 你相信我
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài yǐ jīng shì cái wù zǒng jiān le nǐ xiāng xìn wǒBây giờ anh đã là Giám đốc Tài chính. Em hãy tin anh.

咱们拍最好的婚纱照 办最贵的婚礼 好不好
HSK 5
0:03s
zán men pāi zuì hǎo de hūn shā zhào bàn zuì guì de hūn lǐ hǎo bù hǎoChúng ta sẽ chụp bộ ảnh cưới đẹp nhất, tổ chức hôn lễ sang trọng nhất, được không?

而且我们都很珍惜这个房子 为什么要说卖就卖呢
HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ men dōu hěn zhēn xī zhè ge fáng zi wèi shén me yào shuō mài jiù mài neHơn nữa hai ta đều rất trân trọng nó. Sao có thể quyết định bán dễ dàng như vậy được?

我告诉你 要不是陆泽拦着我 我就冲上去扇你
HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ yào bú shì lù zé lán zhe wǒ wǒ jiù chōng shàng qù shàn nǐBiết không, nếu Lục Trạch không cản tôi lại, tôi đã xông ra tát anh rồi.

普通客户吃完饭之后 还亲亲抱抱举高高是吗
HSK 5
0:03s
pǔ tōng kè hù chī wán fàn zhī hòu hái qīn qīn bào bào jǔ gāo gāo shì maKhách hàng bình thường ăn cơm xong còn ôm ấp vuốt ve các kiểu đúng không?

你够嚣张的 汪若海
HSK 7
0:03s
nǐ gòu xiāo zhāng de wāng ruò hǎiNgạo mạn quá đấy, Uông Nhược Hải.

不然的话我要你好看
HSK 1
0:03s
bù rán de huà wǒ yào nǐ hǎo kànNếu không thì đừng trách tôi không khách khí.

这下好了 存款也没有了
HSK 5
0:03s
zhè xià hǎo le cún kuǎn yě méi yǒu leLần này thì hay rồi. Tiền tiết kiệm cũng chẳng còn.

绝不让骗子有机可乘 好
HSK 6
0:03s
jué bù ràng piàn zi yǒu jī kě chéng hǎoTuyệt đối không để bọn lừa đảo có cơ hội ra tay. Hay lắm!

那以后就靠廖总帮衬了
HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu jiù kào liào zǒng bāng chèn leSau này mong được sếp Liêu giúp đỡ nhiều hơn.

要不你陪我一起去
HSK 4
0:03s
yào bù nǐ péi wǒ yì qǐ qùHay là anh đi cùng tôi nhé?

不如直接去买吧 就当公司给你置装
HSK 4
0:03s
bù rú zhí jiē qù mǎi ba jiù dāng gōng sī gěi nǐ zhì zhuāngChi bằng đi mua luôn nhé. Coi như công ty tài trợ trang phục.

你终于接电话了你
HSK 3
0:03s
nǐ zhōng yú jiē diàn huà le nǐCuối cùng cậu cũng nghe máy rồi.