Cách dùng "怎么了 出大事了" (zěn me le chū dà shì le) trong hội thoại tiếng Trung
怎么了 出大事了
zěn me le chū dà shì le
Sao thế? Có chuyện lớn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:42
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老大 我就知道你在这儿 咋不接电话呀 | lǎo dà wǒ jiù zhī dào nǐ zài zhè ér zǎ bù jiē diàn huà ya | Sếp, biết ngay là anh ở đây mà. Sao không nghe điện thoại vậy? |
| 2▶ | 怎么了 出大事了 | zěn me le chū dà shì le | Sao thế? Có chuyện lớn rồi. |
| 3 | 出什么事了 | chū shén me shì le | Chuyện gì? |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
fēi ràng wǒ shǒu zhì zhōng de rén zhè me duō rù kǒu zěn me shǒu aCứ bắt mình canh người của Trí Trung. Bao nhiêu lối vào thế này canh kiểu gì?

HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào le nǐ cóng zǎo shàng jiù kāi shǐ gēn zōng wǒ le baTôi biết rồi. Cô bám theo tôi từ sáng rồi đúng không?

HSK 5
0:03s
nǐ men gōng sī gòu lì hài de ya zěn me zheCông ty mấy người cũng ghê gớm thật. Sao nào?

HSK 6
0:03s
hái zhǔn bèi bù xià tiān luó dì wǎng fáng zhe wǒ yaCòn định giăng thiên la địa võng để ngăn tôi à?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zán men wāng jīng lǐ ya kě néng bǐ dài kuǎn gèng yǒu mèi lìGiám đốc Uông của chúng ta có lẽ còn hấp dẫn hơn cả khoản vay nữa đó.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng zhī dào jīn tiān wèi shén me dài wǒ qù jìng biāo aTôi muốn hỏi vì sao hôm nay chị lại dẫn tôi đi đấu thầu vậy?

HSK 6
0:03s
zhè cì dài kuǎn duō kuī le nǐ bāng máng wèi le qìng zhù wǒ men hé zuò chéng gōngKhoản vay lần này may nhờ có anh giúp đỡ. Để ăn mừng hợp tác thành công,

HSK 4
0:03s
jīn tiān fēi cháng gǎn xiè nǐ néng gēn wǒ shuō zhè xiēCảm ơn chị rất nhiều vì hôm nay đã nói với tôi những lời này.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào ma nǐ jīn tiān shì dì sān gè shuō wǒ làng fèi de rén leCậu biết không, hôm nay cậu là người thứ ba nói tớ lãng phí rồi đấy.

HSK 2
0:03s
shì bú shì zài nǐ men yǎn lǐ wǒ zhè me wú kě jiù yào leCó phải mọi người thấy tớ hết thuốc chữa luôn rồi không?

HSK 6
0:03s
zhè jiù jiào qún zhòng de yǎn jīng shì xuě liàng deĐây gọi là người ngoài cuộc mới là người sáng suốt.

HSK 5
0:03s
nǐ tiān tiān wéi zài yí gè nán de shēn biān zì jǐ dé bú dào fā zhǎnCậu suốt ngày cứ xoay quanh một gã đàn ông, bản thân chẳng thể phát triển.

HSK 6
0:03s
chú le gōng zuò shén me shí jiān dōu méi yǒu wǒ zěn me kě néng qù maTrừ làm việc ra, chẳng có chút thời gian rảnh. Sao tớ đồng ý cho được?


