Cách dùng "怎么了 出大事了" (zěn me le chū dà shì le) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmele chūshìle

Sao thế? Có chuyện lớn rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:42
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老大 我就知道你在这儿 咋不接电话呀lǎo dà wǒ jiù zhī dào nǐ zài zhè ér zǎ bù jiē diàn huà yaSếp, biết ngay là anh ở đây mà. Sao không nghe điện thoại vậy?
2怎么了 出大事了zěn me le chū dà shì leSao thế? Có chuyện lớn rồi.
3出什么事了chū shén me shì leChuyện gì?

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 6 of 6)
婚宴定了都能取消
HSK 4
0:03s
hūn yàn dìng le dōu néng qǔ xiāoTiệc cưới đặt xong còn có thể hủy được kìa.

我跟你说他肯定是外面有人了
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō tā kěn dìng shì wài miàn yǒu rén leNói cậu biết, chắc chắn anh ta đang cặp kè người khác.

怎么可能 谁出轨了都不可能是我们家大海
HSK 2
0:03s
zěn me kě néng shuí chū guǐ le dōu bù kě néng shì wǒ men jiā dà hǎiKhông đời nào. Ai ngoại tình tớ còn tin, chứ Đại Hải nhà tớ thì không thể nào.

我信任你啊 我当然信任你啊
HSK 5
0:03s
wǒ xìn rèn nǐ a wǒ dāng rán xìn rèn nǐ aEm tin anh mà. Đương nhiên là em tin anh rồi.

我没有在逼你啊 你没有逼我
HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu zài bī nǐ a nǐ méi yǒu bī wǒEm không hề ép anh. Em không ép anh ư?

连最起码的信任都没有
HSK 7
0:03s
lián zuì qǐ mǎ de xìn rèn dōu méi yǒuNgay cả sự tin tưởng tối thiểu cũng không có,

谁啊你们 走啊 走嘛
HSK 6
0:03s
shuí a nǐ men zǒu a zǒu maCác người là ai hả? Đi nào. Đi thôi.

我遇到你我就倒了八辈子霉了
HSK 4
0:03s
wǒ yù dào nǐ wǒ jiù dào le bā bèi zi méi leTôi gặp cô đúng là xui xẻo tám đời.