Cách dùng "把她绑了回来 不给饭吃" (bǎ tā bǎng le huí lái bù gěi fàn chī) trong hội thoại tiếng Trung
把她绑了回来 不给饭吃
Tôi tức nên bắt cóc cô ấy về, không cho ăn cơm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
8:07
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在是前妻 跑到娘家躲我 我就气 | xiàn zài shì qián qī pǎo dào niáng jiā duǒ wǒ wǒ jiù qì | Vợ tôi, bây giờ là vợ cũ, chạy về nhà mẹ đẻ để trốn tôi. Tôi tức nên bắt cóc cô ấy về, không cho ăn cơm. |
| 2▶ | 把她绑了回来 不给饭吃 | bǎ tā bǎng le huí lái bù gěi fàn chī | Tôi tức nên bắt cóc cô ấy về, không cho ăn cơm. |
| 3 | 就判了三年 | jiù pàn le sān nián | Thế là đi tù ba năm. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
jì de bǎ jǐn jí kāi mén shǒu xù gěi bǔ le hǎoNhớ giải trình vụ phá khóa khẩn cấp. Vâng.