Cách dùng "把她绑了回来 不给饭吃" (bǎ tā bǎng le huí lái bù gěi fàn chī) trong hội thoại tiếng Trung
把她绑了回来 不给饭吃
Tôi tức nên bắt cóc cô ấy về, không cho ăn cơm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
8:07
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在是前妻 跑到娘家躲我 我就气 | xiàn zài shì qián qī pǎo dào niáng jiā duǒ wǒ wǒ jiù qì | Vợ tôi, bây giờ là vợ cũ, chạy về nhà mẹ đẻ để trốn tôi. Tôi tức nên bắt cóc cô ấy về, không cho ăn cơm. |
| 2▶ | 把她绑了回来 不给饭吃 | bǎ tā bǎng le huí lái bù gěi fàn chī | Tôi tức nên bắt cóc cô ấy về, không cho ăn cơm. |
| 3 | 就判了三年 | jiù pàn le sān nián | Thế là đi tù ba năm. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 7 of 8)
HSK 1
0:03s
zhè wú shān lóng nǎo guā zi yě bù zěn me líng guāngĐầu óc Ngô Sơn Long cũng chẳng nhạy bén gì,

HSK 2
0:03s
zěn me huì gǎo chū zhè me duō yīn móu guǐ jì ne ?sao có thể nghĩ ra nhiều âm mưu quỷ kế như thế?

HSK 5
0:03s
nǚ rén zhēn zhèng de mèi lì bù zài liǎn shàngSức hút thực sự của phụ nữ không nằm ở gương mặt,

HSK 3
0:03s
xiàn zài yǒu duō shǎo bān kōng de fáng zi ? nà kě bù shǎoGiờ có bao nhiêu nhà đã dọn đi? Nhiều lắm. Tất cả những hàng tô đỏ ấy.

HSK 6
0:03s
kàn lái jīn wǎn yǒu dé máng le bīng fēn liǎng lùCó vẻ tối nay bận rồi đây. Chia nhau ra.

HSK 7
0:03s
zhèng zhòng nǐ dài zhe xiǎo bái 、 xiǎo huì fù zé yī dào jiǔ lóuTrịnh Trọng, cậu cùng Tiểu Bạch, Tiểu Huệ phụ trách tầng Một đến Chín.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù wèn nǐ men yǒu yíng yè zhí zhào ma ?Tôi hỏi các cô cậu có giấy phép kinh doanh không?

HSK 5
0:03s
nǐ men zhè shǔ yú rǎo mín zhī dào ma ?Các cô cậu đang quấy rầy xóm giềng. Biết không hả?

HSK 5
0:03s
wǒ men mǎ shàng xiāo shī - mǎ shàng xiāo shī - zǒu baBọn tôi đi ngay. - Biến ngay. - Đi đi.

HSK 6
0:03s
lóu xià jiǔ céng sōu wán le méi yǒu fā xiàn yì chángĐã lục soát chín tầng dưới. Không thấy gì bất thường.

HSK 7
0:03s
bà méi shū guàn yòng de zhāo shù jiù shì jiǎ shēn fènBố ơi. Chú Mai thường làm giả thân phận.

HSK 4
0:03s







