Cách dùng "争取考个好大学" (zhēng qǔ kǎo gè hǎo dà xué) trong hội thoại tiếng Trung

zhēngkǎohǎoxué

gắng thi vào trường đại học tốt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
17:34
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1搞摇滚的不是什么正经事 重要的是好好读书gǎo yáo gǔn de bú shì shén me zhèng jīng shì zhòng yào de shì hǎo hǎo dú shūChơi rock đâu phải nghề nghiêm chỉnh. Quan trọng là phải học tập chăm chỉ,
2争取考个好大学zhēng qǔ kǎo gè hǎo dà xuégắng thi vào trường đại học tốt.
3你之前在人贩子车上的表现 有勇有谋nǐ zhī qián zài rén fàn zi chē shàng de biǎo xiàn yǒu yǒng yǒu móuTrên xe bọn buôn người, cháu đã tỏ ra rất dũng cảm, mưu trí,

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 7 of 8)
我只有一点想不通
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ yǒu yì diǎn xiǎng bù tōngTôi chỉ không rõ một điều.

这吴山龙脑瓜子也不怎么灵光
HSK 1
0:03s
zhè wú shān lóng nǎo guā zi yě bù zěn me líng guāngĐầu óc Ngô Sơn Long cũng chẳng nhạy bén gì,

怎么会搞出这么多阴谋诡计呢?
HSK 2
0:03s
zěn me huì gǎo chū zhè me duō yīn móu guǐ jì ne ?sao có thể nghĩ ra nhiều âm mưu quỷ kế như thế?

女人真正的魅力不在脸上
HSK 5
0:03s
nǚ rén zhēn zhèng de mèi lì bù zài liǎn shàngSức hút thực sự của phụ nữ không nằm ở gương mặt,

要不说赵姐豪气呢
HSK 1
0:03s
yào bù shuō zhào jiě háo qì neChị Triệu đúng là hào phóng.

女人对自己好点 走了
HSK 3
0:03s
nǚ rén duì zì jǐ hǎo diǎn zǒu lePhụ nữ phải tốt với mình một chút. Đi đây.

还不是靠男人?
HSK 5
0:03s
hái bú shì kào nán rén ?Vẫn dựa vào đàn ông đấy thôi.

现在有多少搬空的房子? 那可不少
HSK 3
0:03s
xiàn zài yǒu duō shǎo bān kōng de fáng zi ? nà kě bù shǎoGiờ có bao nhiêu nhà đã dọn đi? Nhiều lắm. Tất cả những hàng tô đỏ ấy.

这个红色标注的全都是
HSK 4
0:03s
zhè ge hóng sè biāo zhù de quán dōu shìNhiều lắm. Tất cả những hàng tô đỏ ấy.

看来今晚有得忙了 兵分两路
HSK 6
0:03s
kàn lái jīn wǎn yǒu dé máng le bīng fēn liǎng lùCó vẻ tối nay bận rồi đây. Chia nhau ra.

郑重 你带着 小白、小惠负责一到九楼
HSK 7
0:03s
zhèng zhòng nǐ dài zhe xiǎo bái 、 xiǎo huì fù zé yī dào jiǔ lóuTrịnh Trọng, cậu cùng Tiểu Bạch, Tiểu Huệ phụ trách tầng Một đến Chín.

痛 轻点 痛 别废话
HSK 7
0:03s
tòng qīng diǎn tòng bié fèi huà- Đau. Nhẹ tay thôi. - Lảm nhảm ít thôi.

我就问你们有营业执照吗?
HSK 2
0:03s
wǒ jiù wèn nǐ men yǒu yíng yè zhí zhào ma ?Tôi hỏi các cô cậu có giấy phép kinh doanh không?

你们这属于扰民 知道吗?
HSK 5
0:03s
nǐ men zhè shǔ yú rǎo mín zhī dào ma ?Các cô cậu đang quấy rầy xóm giềng. Biết không hả?

我们马上消失 - 马上消失 - 走吧
HSK 5
0:03s
wǒ men mǎ shàng xiāo shī - mǎ shàng xiāo shī - zǒu baBọn tôi đi ngay. - Biến ngay. - Đi đi.

不好意思 大叔 不好意思
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī dà shū bù hǎo yì sīXin lỗi chú ạ. Xin lỗi ạ.

楼下九层搜完了 没有发现异常
HSK 6
0:03s
lóu xià jiǔ céng sōu wán le méi yǒu fā xiàn yì chángĐã lục soát chín tầng dưới. Không thấy gì bất thường.

爸 梅叔惯用的招数就是假身份
HSK 7
0:03s
bà méi shū guàn yòng de zhāo shù jiù shì jiǎ shēn fènBố ơi. Chú Mai thường làm giả thân phận.

他可以用假身份租房啊
HSK 5
0:03s
tā kě yǐ yòng jiǎ shēn fèn zū fáng aHắn có thể thuê nhà bằng danh tính giả.

而且每个名字里都有一个“强”字
HSK 4
0:03s
ér qiě měi gè míng zì lǐ dōu yǒu yí gè “ qiáng ” zìtrong tên luôn có chữ "Cường".