Cách dùng "你个小馋猫你" (nǐ gè xiǎo chán māo nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎochánmāo

Nhóc con tham ăn,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
42:03
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我也要吃wǒ yě yào chīCon cũng muốn ăn.
2你个小馋猫你nǐ gè xiǎo chán māo nǐNhóc con tham ăn,
3就知道吃 我爸来的jiù zhī dào chī wǒ bà lái dechỉ biết ăn thôi. Bố con về rồi.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 5 of 7)
你爸当年的一个小跟班 都比你重感情得多
HSK 5
0:03s
nǐ bà dāng nián de yí gè xiǎo gēn bān dōu bǐ nǐ zhòng gǎn qíng dé duōmột nhân viên nhỏ của bố con năm xưa nhưng lại trọng tình, trọng nghĩa hơn con nhiều.

每逢过年过节都寄东西来
HSK 4
0:03s
měi féng guò nián guò jié dōu jì dōng xī láiDịp lễ tết nào cũng gửi đồ đến.

是人家自己听说了 主动帮着办的
HSK 6
0:03s
shì rén jiā zì jǐ tīng shuō le zhǔ dòng bāng zhe bàn demà là tự người ta nghe ngóng được nên chủ động tới giúp đỡ.

你倒还挺不高兴的
HSK 4
0:03s
nǐ dào hái tǐng bù gāo xìng dethì con lại thấy không vui.

别跟小时候一样不懂事
HSK 7
0:03s
bié gēn xiǎo shí hòu yī yàng bù dǒng shìđừng có mà không nghe lời như hồi nhỏ nữa.

天底下哪有这么巧的事
HSK 4
0:03s
tiān dǐ xià nǎ yǒu zhè me qiǎo de shìTrên đời này làm gì có chuyện trùng hợp vậy chứ?

让我去出入境管理局核实一下 我求您了
HSK 7
0:03s
ràng wǒ qù chū rù jìng guǎn lǐ jú hé shí yī xià wǒ qiú nín leđể em tới cục Quản lý xuất nhập cảnh xác nhận một phen đi ạ. Em xin thầy đó.

不一样 他们那人没露过脸
HSK 6
0:03s
bù yí yàng tā men nà rén méi lù guò liǎnKhông giống nhau đâu ạ. Người bên họ chưa từng lộ mặt,

他随便在网上 找一张照片就当头像了
HSK 4
0:03s
tā suí biàn zài wǎng shàng zhǎo yī zhāng zhào piān jiù dāng tóu xiàng lehắn tìm đại một bức ảnh trên mạng rồi dùng làm avatar là xong.

这个夏燚 他是活生生的人哪
HSK 1
0:03s
zhè ge xià yì tā shì huó shēng shēng de rén nǎNhưng tên Hạ Diệc này là một người sống sờ sờ ra đó.

这多好一突破口啊 是不是
HSK 7
0:03s
zhè duō hǎo yī tū pò kǒu a shì bú shìĐây là một điểm đột phá tuyệt vời đó, đúng không ạ?

我全写完了 一个标点符号没少您的
HSK 4
0:03s
wǒ quán xiě wán le yí gè biāo diǎn fú hào méi shǎo nín deem cũng viết xong hết rồi. Không thiếu một dấu chấm, dấu phẩy nào hết.

签证到期还是怎么的 让你去
HSK 5
0:03s
qiān zhèng dào qī hái shì zěn me de ràng nǐ qùhết hạn visa hay gì đó, bảo anh

本职工作也不许耽误啊
HSK 6
0:03s
běn zhí gōng zuò yě bù xǔ dān wù acông việc này cũng không được chậm trễ đâu đó.

她一个人不容易 你顾不上
HSK 3
0:03s
tā yí gè rén bù róng yì nǐ gù bù shàngMột mình bà ấy cũng vất vả, cháu không lo kịp

我可不得搭把手嘛 快坐吧
HSK 7
0:03s
wǒ kě bù dé dā bǎ shǒu ma kuài zuò bathì chú giúp một tay thôi, mau ngồi đi.

完全没有音信 还故意躲着我
HSK 5
0:03s
wán quán méi yǒu yīn xìn hái gù yì duǒ zhe wǒhoàn toàn không có chút tin tức gì, còn cố ý trốn tránh chú nữa.

你最近进步很大
HSK 5
0:03s
nǐ zuì jìn jìn bù hěn dàgần đây cháu tiến bộ rất lớn,

可能药量我觉得 只要他的精神状况稳定 就够了
HSK 5
0:03s
kě néng yào liàng wǒ jué de zhǐ yào tā de jīng shén zhuàng kuàng wěn dìng jiù gòu leCó lẽ là lượng thuốc, tôi cảm thấy chỉ cần tinh thần của ông ấy ổn định là đủ rồi.

罗医生 我刚看背影就像你 你不是回老家了吗
HSK 7
0:03s
luó yī shēng wǒ gāng kàn bèi yǐng jiù xiàng nǐ nǐ bú shì huí lǎo jiā le maBác sĩ La. Nhìn bóng lưng là tôi đã thấy giống cô rồi. Không phải cô về quê rồi sao?