Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我王八蛋嘛 我" (wǒ wáng bā dàn ma wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

我王八蛋嘛 我

wǒ wáng bā dàn ma wǒ

chính là một tên khốn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
6:32
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1所 所以我suǒ suǒ yǐ wǒNên tôi
2我王八蛋嘛 我wǒ wáng bā dàn ma wǒchính là một tên khốn.
3我王八蛋 我 我 我对不起她wǒ wáng bā dàn wǒ wǒ wǒ duì bù qǐ tāTôi là một tên khốn. Tôi có lỗi với cô ấy.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 6 of 7)
估计也洗不干净 就扔了
HSK 4
0:03s
gū jì yě xǐ bù gàn jìng jiù rēng lechắc cũng không giặt sạch được nên vứt luôn ý mà.
我们说好 要回来一起吃饭的
HSK 2
0:03s
wǒ men shuō hǎo yào huí lái yì qǐ chī fàn deChúng ta đã hẹn khi nào về sẽ cùng nhau ăn cơm.
我本来答应你的 说我回来 对
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái dā yìng nǐ de shuō wǒ huí lái duìVốn dĩ tôi đã hứa với anh - nói khi nào về... - Đúng.
你答应我 一回来就要给我打电话的
HSK 4
0:03s
nǐ dā yìng wǒ yī huí lái jiù yào gěi wǒ dǎ diàn huà deCô hứa với tôi khi nào về thì sẽ gọi điện cho tôi ngay.
今天图书馆门口 真是上演一出大戏啊
HSK 7
0:03s
jīn tiān tú shū guǎn mén kǒu zhēn shì shàng yǎn yī chū dà xì aHôm nay, ở cổng thư viện có diễn ra một vở kịch lớn đó nha.
居然在外面给人当小三 还被人女儿打上门了
HSK 5
0:03s
jū rán zài wài miàn gěi rén dāng xiǎo sān hái bèi rén nǚ ér dǎ shàng mén leKhông ngờ ở ngoài lại là bồ nhí của người ta. Lại còn bị con gái người ta tìm đến tận cửa nữa.
这明明不是可以写得很好吗 早上点心
HSK 6
0:03s
zhè míng míng bú shì kě yǐ xiě dé hěn hǎo ma zǎo shàng diǎn xīnRõ ràng có thể viết tốt thế này cơ mà. Tập trung viết tử tế từ sớm
是一旅行社导游 对他根本就没印象
HSK 5
0:03s
shì yī lǚ xíng shè dǎo yóu duì tā gēn běn jiù méi yìn xiànglà của hướng dẫn viên công ty du lịch. Hoàn toàn không có ấn tượng gì với hắn cả.
这有点太 太奇怪了吧
HSK 3
0:03s
zhè yǒu diǎn tài tài qí guài le baChuyện này kỳ... kỳ lạ quá đúng không?
所以我 我想来想去
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ wǒ xiǎng lái xiǎng qùVậy nên em... em cứ nghĩ đi nghĩ lại suốt
这不但我得批 还得一直上报到市局
HSK 7
0:03s
zhè bù dàn wǒ dé pī hái dé yì zhí shàng bào dào shì júVụ này tôi không những phải duyệt mà còn phải liên tục báo cáo lên cục thành phố.
我知道 但是咱们都查到 我为什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào dàn shì zán men dōu chá dào wǒ wèi shén me ya- Em biết, nhưng chúng ta đã điều tra... - Tại sao chứ?
让他们继续跟进 你就是揪着不放
HSK 7
0:03s
ràng tā men jì xù gēn jìn nǐ jiù shì jiū zhe bù fàngđể họ tiếp tục theo dõi mà. Cậu cứ cắn chặt mãi không chịu buông.
你是觉得你被他骗了 耍了
HSK 7
0:03s
nǐ shì jué de nǐ bèi tā piàn le shuǎ leCậu cảm thấy hắn lừa cậu, đùa giỡn cậu
我 我不能说 我从来没这么想过啊 师父
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ bù néng shuō wǒ cóng lái méi zhè me xiǎng guò a shī fùEm... em không thể nói rằng em chưa từng nghĩ như vậy thầy ạ.
但现在这个事 他已经跟 跟面子没有关系了
HSK 6
0:03s
dàn xiàn zài zhè ge shì tā yǐ jīng gēn gēn miàn zi méi yǒu guān xì leNhưng bây giờ chuyện này đã không còn liên... liên quan tới vấn đề mặt mũi nữa rồi.
我有没有可能把她们全救回来呢
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu méi yǒu kě néng bǎ tā men quán jiù huí lái nethì có phải em sẽ cứu được tất cả bọn họ không?
我明明接触过这个蓬西·力派啊
HSK 6
0:03s
wǒ míng míng jiē chù guò zhè ge péng xī · lì pài aRõ ràng em đã từng tiếp xúc với tên PongSri LeekPai này rồi.
我都离他这么近了 我感觉我马上我就能够着他了
HSK 4
0:03s
wǒ dōu lí tā zhè me jìn le wǒ gǎn jué wǒ mǎ shàng wǒ jiù néng gòu zhe tā leEm đứng gần hắn lắm. Em cảm giác mình sắp có thể bắt được hắn rồi.
刑侦那边的同事一个没留神
HSK 7
0:03s
xíng zhēn nà biān de tóng shì yí gè méi liú shénđồng nghiệp bên Hình sự lơ là một cái,