Cách dùng "他们拿人当试验品" (tā men ná rén dāng shì yàn pǐn) trong hội thoại tiếng Trung
他们拿人当试验品
Bọn chúng lấy người sống làm vật thí nghiệm.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:08
dàn但
yǒu有
de的
rén人
yǐ已
jīng经
xiàng像
mù木
ǒu偶
yī一
yàng样
“còn có người lại giống như con rối vậy.”
LINE 0210:10
PLAYING SCENEtā他
men们
ná拿
rén人
dāng当
shì试
yàn验
pǐn品
“Bọn chúng lấy người sống làm vật thí nghiệm.”
LINE 0310:12
zhè这
céng层
xué学
zǐ子
quán全
bù部
biàn变
chéng成
le了
tā他
men们
de的
yào药
rén人
“Toàn bộ học trò ở tầng này đều biến thành người thử thuốc của chúng.”
Show Information