Cách dùng "跟你的傻妈一样 臭傻子" (gēn nǐ de shǎ mā yī yàng chòu shǎ zi) trong hội thoại tiếng Trung

gēndeshǎyàng chòushǎzi

giống cái con mẹ ngốc của mày, thằng ngốc thối.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
20:25
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不管咋说 我也是你后爹吧 你叫个人都不会 你呀bù guǎn zǎ shuō wǒ yě shì nǐ hòu diē ba nǐ jiào gè rén dōu bú huì nǐ yaDù thế nào đi nữa, tao cũng là bố dượng của mày đấy. Mày gọi một tiếng cũng không xong. Mày đấy,
2跟你的傻妈一样 臭傻子gēn nǐ de shǎ mā yī yàng chòu shǎ zigiống cái con mẹ ngốc của mày, thằng ngốc thối.
3给我点钱gěi wǒ diǎn qiánĐưa tao ít tiền.

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 5 of 7)
那倒是能解释得通了
HSK 6
0:03s
nà dǎo shì néng jiě shì dé tōng lethì lại có thể giải thích thông được

又开始时不时地去骚扰谢文乐
HSK 7
0:03s
yòu kāi shǐ shí bù shí dì qù sāo rǎo xiè wén lèlại bắt đầu thỉnh thoảng đi quấy rối Tạ Văn Lạc

有人啊还听说他之前酒后吹牛
HSK 7
0:03s
yǒu rén a hái tīng shuō tā zhī qián jiǔ hòu chuī niúCó người còn nghe nói trước đây hắn say rượu khoe khoang

说什么找到了生财的路子
HSK 7
0:03s
shuō shén me zhǎo dào le shēng cái de lù zinói là tìm được đường kiếm tiền

还有办法 把谢汉国家里的那块地啊 给弄到手
HSK 3
0:03s
hái yǒu bàn fǎ bǎ xiè hàn guó jiā lǐ de nà kuài dì a gěi nòng dào shǒucòn có cách để chiếm đoạt mảnh đất nhà Tạ Hán Quốc cho bằng được

就这屋吗 是 狗都闻见了 肯定有人体组织
HSK 5
0:03s
jiù zhè wū ma shì gǒu dōu wén jiàn le kěn dìng yǒu rén tǐ zǔ zhīLà căn phòng này à? Vâng, chó đã đánh hơi thấy Chắc chắn có mô người

慢走啊 谢谢啊 拜拜 走了啊
HSK 2
0:03s
màn zǒu a xiè xiè a bài bài zǒu le aĐi cẩn thận nhé, cảm ơn Tạm biệt, đi đây

好 你学习学完了吗 你就开始玩游戏啊
HSK 3
0:03s
hǎo nǐ xué xí xué wán le ma nǐ jiù kāi shǐ wán yóu xì aVâng Con học xong bài chưa mà đã bắt đầu chơi game rồi?

不好意思啊 你这儿有日子没这么热闹了啊
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a nǐ zhè ér yǒu rì zi méi zhè me rè nào le aXin lỗi nhé Chỗ anh lâu lắm rồi không sôi động thế này nhỉ

吃完我们去 请慢用啊 但我看这个菜啊
HSK 2
0:03s
chī wán wǒ men qù qǐng màn yòng a dàn wǒ kàn zhè ge cài aĂn xong chúng ta đi Xin mời dùng bữa Nhưng tôi thấy món này

你尝尝 有的吃就不错了 别挑三拣四的
HSK 2
0:03s
nǐ cháng cháng yǒu de chī jiù bù cuò le bié tiāo sān jiǎn sì deAnh nếm thử đi Có đồ ăn là tốt rồi Đừng kén cá chọn canh

别不管对方拿的什么武器 都不管不顾地往上冲
HSK 6
0:03s
bié bù guǎn duì fāng ná de shén me wǔ qì dōu bù guǎn bù gù dì wǎng shàng chōngĐừng có bất kể đối phương cầm vũ khí gì cũng mặc kệ xông lên

你也多注意身体
HSK 3
0:03s
nǐ yě duō zhù yì shēn tǐEm cũng chú ý giữ gìn sức khỏe

这次任务非比寻常
HSK 4
0:03s
zhè cì rèn wù fēi bǐ xún chángNhiệm vụ lần này khác thường

怎么自己啊 你师父呢
HSK 6
0:03s
zěn me zì jǐ a nǐ shī fù neSao chỉ có mình cậu thế? Sư phụ cậu đâu?

我爸不是特别爱夜钓吗 我天天听他抱怨
HSK 5
0:03s
wǒ bà bú shì tè bié ài yè diào ma wǒ tiān tiān tīng tā bào yuànBố tôi không phải mê câu đêm lắm sao? Tôi ngày nào cũng nghe ông than,

说一到晚上那采砂船轰隆隆的 把鱼都给吓跑了
HSK 6
0:03s
shuō yī dào wǎn shàng nà cǎi shā chuán hōng lōng lóng de bǎ yú dōu gěi xià pǎo lebảo cứ đến đêm là thuyền hút cát ầm ầm, cá chạy hết cả.

那航运那边不管吗 管啊
HSK 7
0:03s
nà háng yùn nà biān bù guǎn ma guǎn aVậy bên hàng hải không quản à? Quản chứ.

为了这事 我爸和他那帮钓友没少举报他们
HSK 7
0:03s
wèi le zhè shì wǒ bà hé tā nà bāng diào yǒu méi shǎo jǔ bào tā menVì chuyện này, bố tôi và lũ bạn câu tố cáo chúng không ít.

比钓鱼都上心 有个群天天互通有无
HSK 6
0:03s
bǐ diào yú dōu shàng xīn yǒu gè qún tiān tiān hù tōng yǒu wúcòn nhiệt tình hơn cả đi câu. Có cái nhóm ngày ngày trao đổi thông tin.