Cách dùng "吴达栽 栽赃嫁祸给我" (wú dá zāi zāi zāng jià huò gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
吴达栽 栽赃嫁祸给我
Ngô Đạt gài bẫy, đổ tội cho tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
38:04
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果不是因为你们明察秋毫 这个案子能破吗 | rú guǒ bú shì yīn wèi nǐ men míng chá qiū háo zhè ge àn zi néng pò ma | Nếu không phải vì các anh sáng suốt tinh tường, vụ án này có phá được không? |
| 2▶ | 吴达栽 栽赃嫁祸给我 | wú dá zāi zāi zāng jià huò gěi wǒ | Ngô Đạt gài bẫy, đổ tội cho tôi. |
| 3 | 因为你们 这个案子破了 也为晓乐伸张正义了 | yīn wèi nǐ men zhè ge àn zi pò le yě wèi xiǎo lè shēn zhāng zhèng yì le | Nhờ có các anh vụ án này mới phá được, cũng vì Hiểu Lạc mà trả lại công bằng. |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
jù shuō zì jǐ jiào shén me xìng shén me dōu bù zhī dàoNghe nói tự mình tên họ gì cũng không biết.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
bù zhī dào cóng nǎ ér jiǎn zhè me yī shǎ pó niángKhông biết từ đâu nhặt về con mụ ngốc này.

HSK 5
0:03s
zhè chén dà níng jiù gēn zhè shǎ pó niáng gōu dā shàng leTrần Đại Ninh đã cặp kè với con mụ ngốc này.

HSK 6
0:03s
méi bié de wèn de wǒ huí qù le a wǒ chū lái zhè hái kòu qián neKhông hỏi gì nữa tôi về đây. Tôi ra đây còn bị trừ lương nữa.

HSK 7
0:03s
cháng nián dú lái dú wǎng hǎo xiàng méi yǒu rén gēn tā tè bié qīn jìnQuanh năm một mình. Hình như không ai thân thiết với nó.

HSK 7
0:03s
zài tā men nà yī dài shì yuǎn jìn wén míng de jiǔ guǐ dǔ gùnở vùng đó của họ... nổi tiếng là tay nghiện rượu cờ bạc.

HSK 7
0:03s
wǒ pà tā liǎng tóu jiān gù chī bù xiāo wǒ xiāng xìn tāTôi sợ cậu ấy một mình đảm đương hai việc không chịu nổi. Tôi tin cậu ấy.

HSK 6
0:03s
zhè yàng zì jǐ shēn tǐ yě hǎo zì jǐ bǎ zì jǐ tiáo lǐ hǎoNhư vậy bản thân cũng khỏe mạnh. Tự điều chỉnh bản thân cho ổn.

HSK 7
0:03s
bié dòng wèi shén me pǎo bú shì jǐng chá tóng zhìĐừng động đậy! Tại sao chạy? Không phải. Đồng chí cảnh sát.

HSK 5
0:03s
gē gē bó kuài duàn le nǐ qīng diǎn dài zǒuCánh, cánh tay gãy mất, anh nhẹ tay thôi. Dẫn đi.

HSK 4
0:03s
nǐ men qīng diǎn bǎ tā zhuā zǒu a tā kāi chē zhuàng rénCác anh nhẹ tay thôi. Bắt cô ta đi chứ! Cô ta lái xe đâm người.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jiě shì yī xià nǐ de chē wèi shén me huì chū xiàn zàiGiải thích đi. Tại sao xe của cậu lại xuất hiện ở





