Cách dùng "吴达栽 栽赃嫁祸给我" (wú dá zāi zāi zāng jià huò gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
吴达栽 栽赃嫁祸给我
Ngô Đạt gài bẫy, đổ tội cho tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
38:04
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果不是因为你们明察秋毫 这个案子能破吗 | rú guǒ bú shì yīn wèi nǐ men míng chá qiū háo zhè ge àn zi néng pò ma | Nếu không phải vì các anh sáng suốt tinh tường, vụ án này có phá được không? |
| 2▶ | 吴达栽 栽赃嫁祸给我 | wú dá zāi zāi zāng jià huò gěi wǒ | Ngô Đạt gài bẫy, đổ tội cho tôi. |
| 3 | 因为你们 这个案子破了 也为晓乐伸张正义了 | yīn wèi nǐ men zhè ge àn zi pò le yě wèi xiǎo lè shēn zhāng zhèng yì le | Nhờ có các anh vụ án này mới phá được, cũng vì Hiểu Lạc mà trả lại công bằng. |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
wǒ lián tā zhè ge míng zì wǒ dōu méi tīng guòTôi ngay cả cái tên này cũng chưa từng nghe.

HSK 3
0:03s
bú shì zhè shì gēn wǒ yì diǎn guān xì dōu méi yǒu aKhông phải. Chuyện này không liên quan gì đến tôi.

HSK 7
0:03s
rán hòu tā liàn hǎo le gěi wǒ lái yī diàn huà wǒ jiù qù lián yóu dài chērồi hắn luyện xong gọi điện cho tôi, tôi đến lấy cả mỡ lẫn xe

HSK 2
0:03s
wǒ jiù yì qǐ kāi zǒu wǒ zhī dào de jiù zhè xiē lerồi lái đi luôn. Tôi biết chỉ có thế.

HSK 5
0:03s
tā liàn yóu shá de quán bù dōu zài nà hòu yuàn lǐ touhắn luyện mỡ các thứ đều ở trong sân sau đó.

HSK 2
0:03s
zhè bú shì wǒ wǒ wǒ zhēn méi jiàn guò zhè ge dōng xīCái này, không phải. Tôi, tôi thật sự chưa thấy thứ này.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù tā nà hòu yuàn wǒ dōu méi jìn qù guò nǐ men bù zhī dào aNgay cái sân sau nhà hắn tôi cũng chưa vào. Các anh không biết đâu,

HSK 4
0:03s
nà ge wǒ tiān tài nán wén le nà ge wèi acái đó, trời ơi, khó ngửi quá. Cái mùi đó ấy.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù nǐ zhè shǎ le bā jī de wǒ gēn nǐ shuō yī bèi zi ràng nǐ chū bù láiCái thằng ngốc nghếch như mày, tao nói cho mày biết, cả đời không cho mày ra.







