Cách dùng "血缘上是 仅此而已啊" (xuè yuán shàng shì jǐn cǐ ér yǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
血缘上是 仅此而已啊
xuè yuán shàng shì jǐn cǐ ér yǐ a
Về huyết thống thì đúng, chỉ vậy thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
3:28
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这小伙子什么态度啊 去世的是你亲生父亲 是 | nǐ zhè xiǎo huǒ zi shén me tài dù a qù shì de shì nǐ qīn shēng fù qīn shì | Cậu trai trẻ này thái độ gì vậy? Người mất là cha đẻ của cậu. Đúng. |
| 2▶ | 血缘上是 仅此而已啊 | xuè yuán shàng shì jǐn cǐ ér yǐ a | Về huyết thống thì đúng, chỉ vậy thôi. |
| 3 | 你们不会是怀疑我吧 | nǐ men bú huì shì huái yí wǒ ba | Các anh không phải đang nghi ngờ tôi chứ? |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 3 of 7)
HSK 3
0:03s
bú shì zhè shì gēn wǒ yì diǎn guān xì dōu méi yǒu aKhông phải. Chuyện này không liên quan gì đến tôi.

HSK 7
0:03s
rán hòu tā liàn hǎo le gěi wǒ lái yī diàn huà wǒ jiù qù lián yóu dài chērồi hắn luyện xong gọi điện cho tôi, tôi đến lấy cả mỡ lẫn xe

HSK 2
0:03s
wǒ jiù yì qǐ kāi zǒu wǒ zhī dào de jiù zhè xiē lerồi lái đi luôn. Tôi biết chỉ có thế.

HSK 5
0:03s
tā liàn yóu shá de quán bù dōu zài nà hòu yuàn lǐ touhắn luyện mỡ các thứ đều ở trong sân sau đó.

HSK 2
0:03s
zhè bú shì wǒ wǒ wǒ zhēn méi jiàn guò zhè ge dōng xīCái này, không phải. Tôi, tôi thật sự chưa thấy thứ này.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù tā nà hòu yuàn wǒ dōu méi jìn qù guò nǐ men bù zhī dào aNgay cái sân sau nhà hắn tôi cũng chưa vào. Các anh không biết đâu,

HSK 4
0:03s
nà ge wǒ tiān tài nán wén le nà ge wèi acái đó, trời ơi, khó ngửi quá. Cái mùi đó ấy.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù nǐ zhè shǎ le bā jī de wǒ gēn nǐ shuō yī bèi zi ràng nǐ chū bù láiCái thằng ngốc nghếch như mày, tao nói cho mày biết, cả đời không cho mày ra.








