Cách dùng "在他们那一带 是远近闻名的酒鬼赌棍" (zài tā men nà yī dài shì yuǎn jìn wén míng de jiǔ guǐ dǔ gùn) trong hội thoại tiếng Trung
在他们那一带 是远近闻名的酒鬼赌棍
ở vùng đó của họ... nổi tiếng là tay nghiện rượu cờ bạc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
6:40
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个陈大宁啊 | zhè ge chén dà níng a | Cái Trần Đại Ninh này... |
| 2▶ | 在他们那一带 是远近闻名的酒鬼赌棍 | zài tā men nà yī dài shì yuǎn jìn wén míng de jiǔ guǐ dǔ gùn | ở vùng đó của họ... nổi tiếng là tay nghiện rượu cờ bạc. |
| 3 | 常年好吃懒做 之前啊 全靠他妻子种地养活 | cháng nián hào chī lǎn zuò zhī qián a quán kào tā qī zǐ zhòng dì yǎng huó | Quanh năm ăn không ngồi rồi. Trước đây... hoàn toàn nhờ vợ cày cuốc nuôi. |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 3 of 7)
HSK 3
0:03s
bú shì zhè shì gēn wǒ yì diǎn guān xì dōu méi yǒu aKhông phải. Chuyện này không liên quan gì đến tôi.

HSK 7
0:03s
rán hòu tā liàn hǎo le gěi wǒ lái yī diàn huà wǒ jiù qù lián yóu dài chērồi hắn luyện xong gọi điện cho tôi, tôi đến lấy cả mỡ lẫn xe

HSK 2
0:03s
wǒ jiù yì qǐ kāi zǒu wǒ zhī dào de jiù zhè xiē lerồi lái đi luôn. Tôi biết chỉ có thế.

HSK 5
0:03s
tā liàn yóu shá de quán bù dōu zài nà hòu yuàn lǐ touhắn luyện mỡ các thứ đều ở trong sân sau đó.

HSK 2
0:03s
zhè bú shì wǒ wǒ wǒ zhēn méi jiàn guò zhè ge dōng xīCái này, không phải. Tôi, tôi thật sự chưa thấy thứ này.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù tā nà hòu yuàn wǒ dōu méi jìn qù guò nǐ men bù zhī dào aNgay cái sân sau nhà hắn tôi cũng chưa vào. Các anh không biết đâu,

HSK 4
0:03s
nà ge wǒ tiān tài nán wén le nà ge wèi acái đó, trời ơi, khó ngửi quá. Cái mùi đó ấy.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù nǐ zhè shǎ le bā jī de wǒ gēn nǐ shuō yī bèi zi ràng nǐ chū bù láiCái thằng ngốc nghếch như mày, tao nói cho mày biết, cả đời không cho mày ra.








