Cách dùng "在他们那一带 是远近闻名的酒鬼赌棍" (zài tā men nà yī dài shì yuǎn jìn wén míng de jiǔ guǐ dǔ gùn) trong hội thoại tiếng Trung
在他们那一带 是远近闻名的酒鬼赌棍
ở vùng đó của họ... nổi tiếng là tay nghiện rượu cờ bạc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
6:40
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个陈大宁啊 | zhè ge chén dà níng a | Cái Trần Đại Ninh này... |
| 2▶ | 在他们那一带 是远近闻名的酒鬼赌棍 | zài tā men nà yī dài shì yuǎn jìn wén míng de jiǔ guǐ dǔ gùn | ở vùng đó của họ... nổi tiếng là tay nghiện rượu cờ bạc. |
| 3 | 常年好吃懒做 之前啊 全靠他妻子种地养活 | cháng nián hào chī lǎn zuò zhī qián a quán kào tā qī zǐ zhòng dì yǎng huó | Quanh năm ăn không ngồi rồi. Trước đây... hoàn toàn nhờ vợ cày cuốc nuôi. |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yǒu méi yǒu kě néng shì zhuāng de méng zán men bù nánhắn có khả năng là giả vờ không? Lừa chúng ta thì không khó,

HSK 7
0:03s
nǐ méng zhuān yè de jīng shén kē dà fū bù róng yì banhưng lừa bác sĩ tâm thần chuyên nghiệp không dễ.

HSK 7
0:03s
tā fù qīn jiǎn yí gè suǒ wèi de shǎ nǚ rén lái jié hūn shēng ziBố hắn nhặt một người phụ nữ bị gọi là ngốc, để kết hôn sinh con,

HSK 7
0:03s
yào wǒ shuō zhè shòu hài rén yě bú shì shén me hǎo wán yìTheo tôi nạn nhân này cũng chẳng phải thứ tốt đẹp gì.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me dòng jìng dōu méi tīng dào zhēn méi tīng dào dāng shí wǒ men méi tīng dàochẳng nghe thấy động tĩnh gì. Thật không nghe thấy, lúc đó chúng tôi không nghe thấy.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ miàn méi fǎ jiě shì de dōng xī tài duō leTrong này có quá nhiều thứ không thể giải thích







