Cách dùng "不是 老婆你 别 别不要我呀" (bú shì lǎo pó nǐ bié bié bú yào wǒ ya) trong hội thoại tiếng Trung
不是 老婆你 别 别不要我呀
Ơ kìa bà xã, đừng... đừng bỏ anh lại chứ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:58
wǒ qù hóng jǐng nà biān nǐ kè zhì diǎn a
我去宏景那边 你克制点啊
“Em sang chỗ Hoành Cảnh, anh tiết chế lại đi.”
LINE 0210:02
PLAYING SCENEbú shì lǎo pó nǐ bié bié bú yào wǒ ya
不是 老婆你 别 别不要我呀
“Ơ kìa bà xã, đừng... đừng bỏ anh lại chứ.”
LINE 0310:04
lǎo pó nǐ gēn lái gàn má ya yī rén zhī chí yí gè nǐ zhī chí nǚ ér a
老婆 你跟来干嘛呀 一人支持一个 你支持女儿啊
“- Bà xã. - Anh đi theo em làm gì? Mỗi người cổ vũ một đội. Anh cổ vũ con gái,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪

HSK 5
0:03s