Cách dùng "高铁票都订好了 临时被老师抓走了 没办法" (gāo tiě piào dōu dìng hǎo le lín shí bèi lǎo shī zhuā zǒu le méi bàn fǎ) trong hội thoại tiếng Trung
高铁票都订好了 临时被老师抓走了 没办法
Vé tàu cao tốc cũng đã đặt rồi, vậy mà bị giáo viên bắt đi đột xuất. Biết làm sao được,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:26
kě可
bié别
tí提
tā他
le了
“Đừng nhắc đến cậu ấy nữa.”
LINE 0229:28
PLAYING SCENEgāo tiě piào dōu dìng hǎo le lín shí bèi lǎo shī zhuā zǒu le méi bàn fǎ
高铁票都订好了 临时被老师抓走了 没办法
“Vé tàu cao tốc cũng đã đặt rồi, vậy mà bị giáo viên bắt đi đột xuất. Biết làm sao được,”
LINE 0329:32
tǐ dà lín shí yǒu gè huó dòng rén shǒu bù gòu xué shēng huì de dōu dé qù
体大临时有个活动 人手不够 学生会的都得去
“trường Thể thao đột nhiên có hoạt động, không đủ người, tất cả thành viên hội sinh viên đều phải đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪

HSK 5
0:03s