Cách dùng "好的 主任 我一定会好好努力的" (hǎo de zhǔ rèn wǒ yí dìng huì hǎo hǎo nǔ lì de) trong hội thoại tiếng Trung
好的 主任 我一定会好好努力的
Vâng, chủ nhiệm. Tôi nhất định sẽ cố gắng thật tốt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:17
yì bān rén wǒ shì bú huì dài jìn lái de
一般人 我是不会带进来的
“Người bình thường tôi không dẫn vào đây đâu.”
LINE 0224:21
PLAYING SCENEhǎo de zhǔ rèn wǒ yí dìng huì hǎo hǎo nǔ lì de
好的 主任 我一定会好好努力的
“Vâng, chủ nhiệm. Tôi nhất định sẽ cố gắng thật tốt.”
LINE 0324:24
hǎo zhè ge shì fàng pái qiú de jià zi
好 这个是放排球的架子
“Được, đây là giá để bóng chuyền.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪

HSK 5
0:03s