Cách dùng "好 一定给你带到" (hǎo yí dìng gěi nǐ dài dào) trong hội thoại tiếng Trung
好 一定给你带到
Được, nhất định sẽ chuyển lời cho cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:37
ràng tā jīn tiān hǎo hǎo xiū xī xiǎo xīn míng tiān gěi tā zhuàng fēi lóu
让他今天好好休息 小心明天给他撞飞喽
“hôm nay nghỉ ngơi cho khỏe, cẩn thận kẻo ngày mai tôi huých cậu ta bắn đi đấy.”
LINE 0208:43
PLAYING SCENEhǎo yí dìng gěi nǐ dài dào
好 一定给你带到
“Được, nhất định sẽ chuyển lời cho cậu.”
LINE 0308:45
bié dào shí hòu bèi wǒ men dǎ bào le a kěn dìng a
别到时候被我们打爆了啊 肯定啊
“Đừng để lúc đó chúng tôi đá bay các cậu. Chắc chắn rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪

HSK 5
0:03s