Cách dùng "你给他导航安排了什么阴谋" (nǐ gěi tā dǎo háng ān pái le shén me yīn móu) trong hội thoại tiếng Trung
你给他导航安排了什么阴谋
anh đã giở trò gì với hệ thống dẫn đường của anh ấy vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:45
yā zhà yuán gōng a kuài gào sù wǒ
压榨员工啊 快告诉我
“Bóc lột nhân viên quá đáng! Mau nói em nghe đi,”
LINE 0227:47
PLAYING SCENEnǐ你
gěi给
tā他
dǎo导
háng航
ān安
pái排
le了
shén什
me么
yīn阴
móu谋
“anh đã giở trò gì với hệ thống dẫn đường của anh ấy vậy?”
LINE 0327:51
wǒ我
gěi给
tā他
de的
shēng声
yīn音
zuò做
le了
tè特
bié别
chǔ处
lǐ理
“Anh đã xử lý đặc biệt giọng nói của nó,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪

HSK 5
0:03s