Cách dùng "你开车 确定不会一出去就迷路了" (nǐ kāi chē què dìng bú huì yī chū qù jiù mí lù le) trong hội thoại tiếng Trung

kāichē quèdìnghuìchūjiùle

Anh tự lái xe á? Anh chắc là vừa ra khỏi cửa sẽ không lạc đường chứ?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:17
zì jià yóu fàng sōng fàng sōng chén diàn chén diàn

自驾游 放松 放松 沉淀 沉淀

sẽ lái xe đi du lịch, thư giãn một chút, cũng để lắng lại.

LINE 0227:20
PLAYING SCENE
nǐ kāi chē què dìng bú huì yī chū qù jiù mí lù le

你开车 确定不会一出去就迷路了

Anh tự lái xe á? Anh chắc là vừa ra khỏi cửa sẽ không lạc đường chứ?

LINE 0327:24
wǒ fàng xīn

我 放心

- Tôi... - Yên tâm đi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp27:20
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 8 of 8)
不是 教练 这都几点了 你们怎么还不来啊
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?
找到坚持下去的意义
HSK 5
0:03s
zhǎo dào jiān chí xià qù de yì yì[ý nghĩa để tiếp tục kiên trì.]
不是跌落悬崖后的咬牙坚持
HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]
你们长大后会发现
HSK 3
0:03s
nǐ men zhǎng dà hòu huì fā xiàn[khi các em trưởng thành,]
人生的路将越来越宽
HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]
发现所爱 勇于追求
HSK 6
0:03s
fā xiàn suǒ ài yǒng yú zhuī qiú[tìm thấy điều mình yêu thích] [và dũng cảm theo đuổi nó.]
总有力量冲破黑暗
HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪
向上生长
HSK 5
0:03s
xiàng shàng shēng zhǎng[vươn lên sinh trưởng ở bên trên.] ♪ Kéo giấc mơ đến gần hơn, gần hơn ♪