Cách dùng "人生的路将越来越宽" (rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān) trong hội thoại tiếng Trung

rénshēngdejiāngyuèláiyuèkuān

[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:52
men
zhǎng
hòu
huì
xiàn

[khi các em trưởng thành,]

LINE 0241:54
PLAYING SCENE
rén
shēng
de
jiāng
yuè
lái
yuè
kuān

[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

LINE 0341:58
ān
máng

[Nhưng sự bất an và hoang mang,]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp41:54
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 8 of 8)
你打电话不就完了吗 你打电话呀 打视频 打视频
HSK 5
0:03s
nǐ dǎ diàn huà bù jiù wán le ma nǐ dǎ diàn huà ya dǎ shì pín dǎ shì pínGọi điện chẳng phải được rồi à? Cậu gọi đi. Gọi video ấy, gọi video!
不是 教练 这都几点了 你们怎么还不来啊
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?
找到坚持下去的意义
HSK 5
0:03s
zhǎo dào jiān chí xià qù de yì yì[ý nghĩa để tiếp tục kiên trì.]
不是跌落悬崖后的咬牙坚持
HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]
你们长大后会发现
HSK 3
0:03s
nǐ men zhǎng dà hòu huì fā xiàn[khi các em trưởng thành,]
发现所爱 勇于追求
HSK 6
0:03s
fā xiàn suǒ ài yǒng yú zhuī qiú[tìm thấy điều mình yêu thích] [và dũng cảm theo đuổi nó.]
总有力量冲破黑暗
HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪
向上生长
HSK 5
0:03s
xiàng shàng shēng zhǎng[vươn lên sinh trưởng ở bên trên.] ♪ Kéo giấc mơ đến gần hơn, gần hơn ♪