Cách dùng "是啊 还好当初给了他们这次机会" (shì a hái hǎo dāng chū gěi le tā men zhè cì jī huì) trong hội thoại tiếng Trung

shìa háihǎodāngchūgěilemenzhèhuì

Ừ đấy, cũng may ngày xưa cho chúng nó cơ hội này.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:09
qí liàng bà nǐ dāng chū hái shuō bù lái ne nǐ kàn hái zi men duō bàng a

祁亮爸 你当初还说不来呢 你看孩子们多棒啊

[Hoành Cảnh tất thắng] Ơ bố Kỳ Lượng, trước anh còn bảo không đến mà? Bọn nhỏ giỏi thế kia cơ mà.

LINE 0211:12
PLAYING SCENE
shì a hái hǎo dāng chū gěi le tā men zhè cì jī huì

是啊 还好当初给了他们这次机会

Ừ đấy, cũng may ngày xưa cho chúng nó cơ hội này.

LINE 0311:15
dài huì er a jiù mǎo zú le jìn er jiā yóu jiù xíng le

待会儿啊 就铆足了劲儿 加油就行了

Lát nữa cứ cố gắng hết sức là được rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp11:12
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 8 of 8)
不是 教练 这都几点了 你们怎么还不来啊
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?
找到坚持下去的意义
HSK 5
0:03s
zhǎo dào jiān chí xià qù de yì yì[ý nghĩa để tiếp tục kiên trì.]
不是跌落悬崖后的咬牙坚持
HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]
你们长大后会发现
HSK 3
0:03s
nǐ men zhǎng dà hòu huì fā xiàn[khi các em trưởng thành,]
人生的路将越来越宽
HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]
发现所爱 勇于追求
HSK 6
0:03s
fā xiàn suǒ ài yǒng yú zhuī qiú[tìm thấy điều mình yêu thích] [và dũng cảm theo đuổi nó.]
总有力量冲破黑暗
HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪
向上生长
HSK 5
0:03s
xiàng shàng shēng zhǎng[vươn lên sinh trưởng ở bên trên.] ♪ Kéo giấc mơ đến gần hơn, gần hơn ♪