Cách dùng "是啊 我下下周就去" (shì a wǒ xià xià zhōu jiù qù) trong hội thoại tiếng Trung

shìa xiàxiàzhōujiù

Đúng vậy, tuần sau nữa tôi sẽ đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:15
duì le nǐ men shì bú shì zài chóu bèi yí gè shān qū gōng yì xùn liàn yíng

对了 你们是不是在筹备一个 山区公益训练营

À đúng rồi, có phải các anh đang chuẩn bị mở một trại huấn luyện thiện nguyện ở vùng núi không?

LINE 0226:19
PLAYING SCENE
shì a wǒ xià xià zhōu jiù qù

是啊 我下下周就去

Đúng vậy, tuần sau nữa tôi sẽ đi.

LINE 0326:21
nǐ yě zhī dào wáng fǎ de tā ne jì xù kāi fàng miǎn fèi míng é

你也知道王法的 他呢 继续开放免费名额

Cô cũng biết Vương Pháp mà, cậu ấy vẫn tiếp tục mở các suất học miễn phí.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp26:19
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 8 of 8)
不是 教练 这都几点了 你们怎么还不来啊
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?
找到坚持下去的意义
HSK 5
0:03s
zhǎo dào jiān chí xià qù de yì yì[ý nghĩa để tiếp tục kiên trì.]
不是跌落悬崖后的咬牙坚持
HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]
你们长大后会发现
HSK 3
0:03s
nǐ men zhǎng dà hòu huì fā xiàn[khi các em trưởng thành,]
人生的路将越来越宽
HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]
发现所爱 勇于追求
HSK 6
0:03s
fā xiàn suǒ ài yǒng yú zhuī qiú[tìm thấy điều mình yêu thích] [và dũng cảm theo đuổi nó.]
总有力量冲破黑暗
HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪
向上生长
HSK 5
0:03s
xiàng shàng shēng zhǎng[vươn lên sinh trưởng ở bên trên.] ♪ Kéo giấc mơ đến gần hơn, gần hơn ♪