Cách dùng "是你让我认清了未来的方向" (shì nǐ ràng wǒ rèn qīng le wèi lái de fāng xiàng) trong hội thoại tiếng Trung

shìràngrènqīnglewèiláidefāngxiàng

Chính cô đã giúp em nhìn rõ hướng đi trong tương lai.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:42
wǒ jiù kě yǐ bù zài nà me dǎn xiǎo bù zài nà me mí máng xiè xiè nǐ

我就可以不再那么胆小 不再那么迷茫 谢谢你

♪ Chúng ta nắm chặt tay nhau, mãi chẳng rời xa ♪ Khi đó em có thể không còn nhút nhát như vậy, cũng không còn lạc lối nữa. Cảm ơn cô.

LINE 0234:45
PLAYING SCENE
shì
ràng
rèn
qīng
le
wèi
lái
de
fāng
xiàng

Chính cô đã giúp em nhìn rõ hướng đi trong tương lai.

LINE 0334:48
xiǎo lín lǎo shī shēng rì kuài lè

小林老师 生日快乐

Cô Tiểu Lâm, ♪ Vầng sáng cầu vồng ♪ chúc cô sinh nhật vui vẻ!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp34:45
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 1 of 8)
你们还有什么要问的吗
HSK 1
0:03s
nǐ men hái yǒu shén me yào wèn de maCác em còn gì muốn hỏi không?
这件事情你们自己决定
HSK 3
0:03s
zhè jiàn shì qíng nǐ men zì jǐ jué dìngChuyện này các em tự giải quyết đi.
我们想好好考虑考虑 没问题
HSK 4
0:03s
wǒ men xiǎng hǎo hǎo kǎo lǜ kǎo lǜ méi wèn tíbọn em muốn suy nghĩ thêm. Được thôi.
可是我觉得一码归一码
HSK 6
0:03s
kě shì wǒ jué de yī mǎ guī yī mǎnhưng tôi nghĩ chuyện nào ra chuyện đó.
他就是想让我们原谅他 就权当这件事情没发生呗
HSK 4
0:03s
tā jiù shì xiǎng ràng wǒ men yuán liàng tā jiù quán dāng zhè jiàn shì qíng méi fā shēng beiCậu ta muốn mình tha thứ, rồi coi như chuyện này chưa từng xảy ra thôi.
这事会影响他一辈子
HSK 6
0:03s
zhè shì huì yǐng xiǎng tā yī bèi ziChuyện này sẽ ảnh hưởng đến cả đời cậu ta.
我觉得还是给他一次机会 我们给他机会
HSK 3
0:03s
wǒ jué de hái shì gěi tā yī cì jī huì wǒ men gěi tā jī huìTôi nghĩ vẫn nên cho cậu ta thêm một cơ hội. Mình cho cậu ta cơ hội,
恒久少一个他 我们赢面就大多了
HSK 2
0:03s
héng jiǔ shǎo yí gè tā wǒ men yíng miàn jiù dà duō leHằng Cửu không có cậu ta, khả năng thắng của chúng ta sẽ cao hơn nhiều.
你们都忘了自己说过什么了
HSK 2
0:03s
nǐ men dōu wàng le zì jǐ shuō guò shén me leCác cậu quên mình từng nói gì rồi sao?
我也不知道该怎么说了
HSK 1
0:03s
wǒ yě bù zhī dào gāi zěn me shuō leTôi cũng không biết nên nói gì nữa.
人家打了咱的脸 咱得打回去啊 是吧
HSK 6
0:03s
rén jiā dǎ le zán de liǎn zán dé dǎ huí qù a shì baNgười ta vả mặt chúng ta, chúng ta phải vả lại chứ đúng không?
你脑子有坑啊 你说我啊 难道不是吗
HSK 7
0:03s
nǐ nǎo zi yǒu kēng a nǐ shuō wǒ a nán dào bú shì manão cậu có vấn đề à? Cậu nói tôi á? Chẳng lẽ không phải?
我拖累你 我再说一遍 你听好了
HSK 7
0:03s
wǒ tuō lěi nǐ wǒ zài shuō yī biàn nǐ tīng hǎo leTôi kéo chân cậu á? Tôi nói lại lần nữa, cậu nghe cho kĩ đây.
你那点破分用得着我来拖吗
HSK 6
0:03s
nǐ nà diǎn pò fēn yòng dé zhe wǒ lái tuō maĐiểm chác nát bét như cậu thì còn cần tôi kéo à?
好了 好了 好了 别碰我
HSK 5
0:03s
hǎo le hǎo le hǎo le bié pèng wǒ- Thôi được rồi, được rồi mà. - Đừng chạm vào tôi.
觉得算了的 站这边
HSK 6
0:03s
jué de suàn le de zhàn zhè biānAi muốn bỏ qua, đứng sang bên này.
那你们自己谈吧 好
HSK 4
0:03s
nà nǐ men zì jǐ tán ba hǎoVậy các em tự nói chuyện với nhau đi. Vâng.
是不是不管什么样的结果 你都可以接受
HSK 4
0:03s
shì bú shì bù guǎn shén me yàng de jié guǒ nǐ dōu kě yǐ jiē shòuCó phải bất kể kết quả thế nào cậu cũng đều chấp nhận không?
也不是我说了能算的 对吧 对
HSK 4
0:03s
yě bú shì wǒ shuō le néng suàn de duì ba duìcũng không phải do tôi quyết định, đúng không? Đúng.
好了 好了 我就直说了
HSK 2
0:03s
hǎo le hǎo le wǒ jiù zhí shuō leĐược rồi, được rồi. Tôi nói thẳng nhé.