Cách dùng "我会一直踢下去的" (wǒ huì yì zhí tī xià qù de) trong hội thoại tiếng Trung

huìzhíxiàde

[không từ bỏ đá bóng.] ♪ Can đảm bước tiếp ♪

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:02
qiú

[Con sẽ]

LINE 0217:04
PLAYING SCENE
huì
zhí
xià
de

[không từ bỏ đá bóng.] ♪ Can đảm bước tiếp ♪

LINE 0317:13
hái yǒu nǐ fù xīn shū

还有你 付新书

♪ Sống đúng là mình ♪ [Và em nữa, Phó Tân Thư.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp17:04
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 6 of 8)
也谢谢他了 他最近在干嘛
HSK 6
0:03s
yě xiè xiè tā le tā zuì jìn zài gàn máCũng cảm ơn em ấy giúp cô nhé. Gần đây em ấy đang làm gì vậy?
谢谢你啊 还专门为了老师的生日 你想多了
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ a hái zhuān mén wèi le lǎo shī de shēng rì nǐ xiǎng duō leCảm ơn em nhé, - còn cố tình về đây vì sinh nhật của cô nữa. - Cô nghĩ nhiều rồi.
我本来就打算回国度假
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái jiù dǎ suàn huí guó dù jiǎVốn dĩ em đã định về nước nghỉ phép rồi.
一回来 你就要开始那 怎么着 怎么着 怎么着
HSK 2
0:03s
yī huí lái nǐ jiù yào kāi shǐ nà zěn me zhe zěn me zhe zěn me zheVừa về một cái - là cậu lại bắt đầu rồi... - Làm sao? Thế nào? Thế nào?
队长 大学第一年感觉怎么样 还行
HSK 4
0:03s
duì zhǎng dà xué dì yī nián gǎn jué zěn me yàng hái xíngĐội trưởng, cảm giác năm nhất đại học thế nào rồi? Cũng ổn thôi.
反正宏景师范的压力也不大 就看毕业找工作喽
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng hóng jǐng shī fàn de yā lì yě bù dà jiù kàn bì yè zhǎo gōng zuò lóuDù sao áp lực ở Sư phạm Hoành Cảnh cũng không lớn, chỉ là còn phải xem sau khi tốt nghiệp tìm việc thế nào.
小鹿鹿好久不见 小林老师 我真的巨想你
HSK 3
0:03s
xiǎo lù lù hǎo jiǔ bú jiàn xiǎo lín lǎo shī wǒ zhēn de jù xiǎng nǐ- Tiểu Lộc Lộc, lâu rồi không gặp. - Cô Tiểu Lâm. [Mặc đồ thợ mỏ mừng sinh nhật, mất fan cũng chịu] Cô Tiểu Lâm, em nhớ cô muốn chết luôn ấy!
旷工庆生
HSK 1
0:03s
kuàng gōng qìng shēng"Trốn làm để mừng sinh nhật”.
老师 你和教练最近还好吧
HSK 4
0:03s
lǎo shī nǐ hé jiào liàn zuì jìn hái hǎo baCô giáo, gần đây cô và huấn luyện viên vẫn ổn chứ?
等我忙完一定去看你们啊 好
HSK 3
0:03s
děng wǒ máng wán yí dìng qù kàn nǐ men a hǎoĐợi em bận xong nhất định em sẽ đến thăm hai người. Được.
对了 老大 干什么 干什么
HSK 7
0:03s
duì le lǎo dà gàn shén me gàn shén meÀ đúng rồi, đại ca. Gì? Làm gì?
我最近新买的这个电竞椅巨舒服
HSK 3
0:03s
wǒ zuì jìn xīn mǎi de zhè ge diàn jìng yǐ jù shū fúGần đây tôi mới mua cái ghế gaming này, ngồi cực kỳ thoải mái luôn.
你好 我能体验一下吗 好 好 没问题 没问题
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo wǒ néng tǐ yàn yī xià ma hǎo hǎo méi wèn tí méi wèn tíXin chào. Tôi có thể thử một chút không? Được chứ, không vấn đề gì.
行了差不多了 一会啊 我把大家都拉到群里
HSK 5
0:03s
xíng le chà bu duō le yī huì a wǒ bǎ dà jiā dōu lā dào qún lǐĐược rồi, cũng đủ rồi. Lát nữa tôi kéo mọi người vào nhóm.
别说了 快吃吧 小林老师 好 我瞧瞧
HSK 7
0:03s
bié shuō le kuài chī ba xiǎo lín lǎo shī hǎo wǒ qiáo qiáoĐừng nói nữa, mau ăn đi. - Cô Tiểu Lâm. - Được, để tôi xem nào.
我去把蛋糕打开 我连吧 你开这 我来开机
HSK 4
0:03s
wǒ qù bǎ dàn gāo dǎ kāi wǒ lián ba nǐ kāi zhè wǒ lái kāi jīTôi đi mở bánh kem đây. - Tôi kết nối máy. - Cậu bật cái này. Tôi khởi động máy.
可以吗 等一会儿 得等一会儿 得
HSK 2
0:03s
kě yǐ ma děng yī huì er dé děng yī huì er déĐược chưa? Đợi một lát đã. Phải đợi một chút.
一个一个说 不着急 我先来
HSK 3
0:03s
yí gè yí gè shuō bù zháo jí wǒ xiān láiTừng người nói một thôi, không cần vội. Để tôi nói trước.
那可是坐飞机又找你们去了 嗷嗷新鲜
HSK 3
0:03s
nà kě shì zuò fēi jī yòu zhǎo nǐ men qù le áo áo xīn xiānThứ đó còn phải đi máy bay mới đến được chỗ mọi người đấy. Tươi ngon cực kỳ luôn.
到教练嘴里我就放心了
HSK 4
0:03s
dào jiào liàn zuǐ lǐ wǒ jiù fàng xīn leĐến miệng huấn luyện viên là em yên tâm rồi.