Cách dùng "我去把蛋糕打开 我连吧 你开这 我来开机" (wǒ qù bǎ dàn gāo dǎ kāi wǒ lián ba nǐ kāi zhè wǒ lái kāi jī) trong hội thoại tiếng Trung
我去把蛋糕打开 我连吧 你开这 我来开机
Tôi đi mở bánh kem đây. - Tôi kết nối máy. - Cậu bật cái này. Tôi khởi động máy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:44
wǒ我
gěi给
tā他
men们
quán全
dōu都
lā拉
jìn进
lái来
le了
a啊
“Em đã kéo tất cả mọi người vào nhóm rồi đấy.”
LINE 0232:46
PLAYING SCENEwǒ qù bǎ dàn gāo dǎ kāi wǒ lián ba nǐ kāi zhè wǒ lái kāi jī
我去把蛋糕打开 我连吧 你开这 我来开机
“Tôi đi mở bánh kem đây. - Tôi kết nối máy. - Cậu bật cái này. Tôi khởi động máy.”
LINE 0332:56
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
“Cô Tiểu Lâm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪

HSK 5
0:03s