Cách dùng "预算太高了 经费压力太大了" (yù suàn tài gāo le jīng fèi yā lì tài dà le) trong hội thoại tiếng Trung
预算太高了 经费压力太大了
Ngân sách quá cao, áp lực kinh phí cũng quá lớn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:32
wǒ我
de的
yā压
lì力
yǒu有
diǎn点
dà大
“áp lực của tôi hơi lớn.”
LINE 0226:34
PLAYING SCENEyù suàn tài gāo le jīng fèi yā lì tài dà le
预算太高了 经费压力太大了
“Ngân sách quá cao, áp lực kinh phí cũng quá lớn.”
LINE 0326:37
nán guài a wǒ kàn nǐ tóu hǎo xiàng dōu yǒu diǎn tū le méi yǒu
难怪啊 我看你头好像都有点秃了 没有
“Bảo sao tôi thấy đầu anh hình như sắp hói rồi đấy. Đâu có!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪

HSK 5
0:03s