Cách dùng "找到坚持下去的意义" (zhǎo dào jiān chí xià qù de yì yì) trong hội thoại tiếng Trung
找到坚持下去的意义
[ý nghĩa để tiếp tục kiên trì.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:40
pàn盼
wàng望
cóng从
nǐ你
men们
de的
gù故
shì事
zhōng中
“[mong tìm thấy trong câu chuyện của các em]”
LINE 0240:42
PLAYING SCENEzhǎo找
dào到
jiān坚
chí持
xià下
qù去
de的
yì意
yì义
“[ý nghĩa để tiếp tục kiên trì.]”
LINE 0340:47
hòu后
lái来
“[Sau này]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 5
0:03s
nǐ dǎ diàn huà bù jiù wán le ma nǐ dǎ diàn huà ya dǎ shì pín dǎ shì pínGọi điện chẳng phải được rồi à? Cậu gọi đi. Gọi video ấy, gọi video!

HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?

HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪

HSK 5
0:03s