Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不认得了 钱啊" (bù rèn de le qián a) trong hội thoại tiếng Trung

不认得了 钱啊

bù rèn de le qián a

Không nhận ra sao? Tiền đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
11:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是什么zhè shì shén meĐây là gì?
2不认得了 钱啊bù rèn de le qián aKhông nhận ra sao? Tiền đấy.
3你什么意思啊 没什么意思nǐ shén me yì si a méi shén me yì siChàng có ý gì? Không có ý gì cả.

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 5 of 8)
国法自有公正之裁
HSK 7
0:03s
guó fǎ zì yǒu gōng zhèng zhī cáipháp luật đất nước sẽ tự có phán quyết công bằng.

亦无回天之力啊
HSK 7
0:03s
yì wú huí tiān zhī lì acũng không thể cứu vãn được nữa.

你有罪于天下苍生
HSK 6
0:03s
nǐ yǒu zuì yú tiān xià cāng shēng(người có tội với chúng sinh thiên hạ.)

亲手教我写下了第一个字
HSK 7
0:03s
qīn shǒu jiào wǒ xiě xià le dì yí gè zì(đã đích thân dạy con viết nét chữ đầu tiên.)

夜夜守在我的病榻之前
HSK 5
0:03s
yè yè shǒu zài wǒ de bìng tà zhī qián(đêm đêm canh bên giường bệnh của con.)

你哺我以乳水 亦育我以心血
HSK 7
0:03s
nǐ bǔ wǒ yǐ rǔ shuǐ yì yù wǒ yǐ xīn xuè(Người mớm cho con bằng dòng sữa mẹ,) (cũng nuôi con bằng tâm huyết.)

你永远都是我的母亲
HSK 4
0:03s
nǐ yǒng yuǎn dōu shì wǒ de mǔ qīn(Người mãi mãi là mẫu thân của con.)

终究独行其道
HSK 7
0:03s
zhōng jiū dú xíng qí dào(cuối cùng mỗi người vẫn phải tự đi con đường riêng,)

有人困于情爱
HSK 6
0:03s
yǒu rén kùn yú qíng ài(Có người mắc kẹt trong tình yêu,)

在求不得的苦海里浮沉
HSK 1
0:03s
zài qiú bù dé de kǔ hǎi lǐ fú chén(chìm nổi giữa bể khổ cầu mà không có được.)

在宿命倾颓中彷徨寻路
HSK 7
0:03s
zài sù mìng qīng tuí zhōng páng huáng xún lù(mò mẫm tìm đường giữa số phận sụp đổ.)

但生命的神奇恰在于此
HSK 6
0:03s
dàn shēng mìng de shén qí qià zài yú cǐ(Nhưng điều kỳ diệu của sinh mệnh chính là ở chỗ này.)

它像一盏盏摇曳的灯
HSK 7
0:03s
tā xiàng yī zhǎn zhǎn yáo yè de dēng(Nó giống như những ngọn đèn chập chờn,)

须得始终向前
HSK 5
0:03s
xū dé shǐ zhōng xiàng qián(phải luôn luôn tiến về phía trước.)

这是百姓的一片心意 还望你收下
HSK 7
0:03s
zhè shì bǎi xìng de yī piàn xīn yì hái wàng nǐ shōu xiàĐây là tấm lòng của người dân, mong ngài nhận lấy.

娘子 饭做好了
HSK 1
0:03s
niáng zǐ fàn zuò hǎo leTiểu thư, nấu cơm xong rồi.

快回来吃饭吧 做了你爱吃的
HSK 2
0:03s
kuài huí lái chī fàn ba zuò le nǐ ài chī deMau về ăn cơm đi. Nấu món người thích ăn đấy.

你看你选的什么破地方啊 买点药还要跑那么远
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ xuǎn de shén me pò dì fāng a mǎi diǎn yào hái yào pǎo nà me yuǎnChàng xem chàng chọn cái nơi hẻo lánh gì thế này. Mua thuốc cũng phải đi xa như vậy,

一点都不方便 京城多好啊
HSK 3
0:03s
yì diǎn dōu bù fāng biàn jīng chéng duō hǎo achẳng tiện chút nào. Kinh thành tốt biết bao,

这里山清水秀 不好吗
HSK 1
0:03s
zhè lǐ shān qīng shuǐ xiù bù hǎo maNơi này non xanh nước biếc, không tốt sao?