Cách dùng "不认得了 钱啊" (bù rèn de le qián a) trong hội thoại tiếng Trung
不认得了 钱啊
Không nhận ra sao? Tiền đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
11:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是什么 | zhè shì shén me | Đây là gì? |
| 2▶ | 不认得了 钱啊 | bù rèn de le qián a | Không nhận ra sao? Tiền đấy. |
| 3 | 你什么意思啊 没什么意思 | nǐ shén me yì si a méi shén me yì si | Chàng có ý gì? Không có ý gì cả. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
fēng jǐng hǎo yǒu shén me yòng a nǐ yòu kàn bú jiànPhong cảnh đẹp thì có ích gì chứ? Chàng cũng đâu nhìn thấy.

HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ jiù kě yǐ péi wǒ yì qǐ kàn xīng xīng leĐến lúc đó, chàng sẽ có thể ngắm sao cùng ta rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
què zhōng jiū chù bú dào nà ge suǒ wèi de yuán mǎn(nhưng cuối cùng vẫn không thể chạm tới) (cái gọi là viên mãn.)

HSK 7
0:03s
yě zhǎng bù guò rén jiān nà zhǎn bù kěn xī miè de dēng(cũng không dài bằng ngọn đèn nhân gian) (mãi không chịu tắt.)

HSK 1
0:03s













