Cách dùng "不认得了 钱啊" (bù rèn de le qián a) trong hội thoại tiếng Trung

rèndele qiána

Không nhận ra sao? Tiền đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
11:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是什么zhè shì shén meĐây là gì?
2不认得了 钱啊bù rèn de le qián aKhông nhận ra sao? Tiền đấy.
3你什么意思啊 没什么意思nǐ shén me yì si a méi shén me yì siChàng có ý gì? Không có ý gì cả.

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 6 of 8)
风景好有什么用啊 你又看不见
HSK 4
0:03s
fēng jǐng hǎo yǒu shén me yòng a nǐ yòu kàn bú jiànPhong cảnh đẹp thì có ích gì chứ? Chàng cũng đâu nhìn thấy.

来 喝药吧
HSK 1
0:03s
lái hē yào baNào. Uống thuốc đi.

郎中说你的眼睛会好的
HSK 2
0:03s
láng zhōng shuō nǐ de yǎn jīng huì hǎo deLang trung nói mắt chàng sẽ khỏi đấy.

到时候你就可以 陪我一起看星星了
HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ jiù kě yǐ péi wǒ yì qǐ kàn xīng xīng leĐến lúc đó, chàng sẽ có thể ngắm sao cùng ta rồi.

更有人耗尽一生气力
HSK 4
0:03s
gèng yǒu rén hào jìn yī shēng qì lì(Còn có người dốc cạn sức lực cả đời)

在命运的迷宫中左突右冲
HSK 5
0:03s
zài mìng yùn de mí gōng zhōng zuǒ tū yòu chōng(xông pha trong mê cung của số mệnh,)

却终究触不到 那个所谓的圆满
HSK 7
0:03s
què zhōng jiū chù bú dào nà ge suǒ wèi de yuán mǎn(nhưng cuối cùng vẫn không thể chạm tới) (cái gọi là viên mãn.)

杀伐决断
HSK 6
0:03s
shā fá jué duànlàm việc quyết đoán,

你要公正
HSK 6
0:03s
nǐ yào gōng zhèngCon phải công bằng, ngay thẳng.

该如何裁决
HSK 7
0:03s
gāi rú hé cái juéNên phán quyết thế nào

就如何裁决
HSK 7
0:03s
jiù rú hé cái juéthì cứ phán quyết thế ấy.

我是你的母亲
HSK 4
0:03s
wǒ shì nǐ de mǔ qīnta là mẫu thân của con

就手下留情
HSK 2
0:03s
jiù shǒu xià liú qíngmà nương tay.

致知在格物
HSK 1
0:03s
zhì zhī zài gé wùCó tri thức bằng việc nghiên cứu mọi vật, mọi chuyện.

也长不过人间那盏 不肯熄灭的灯
HSK 7
0:03s
yě zhǎng bù guò rén jiān nà zhǎn bù kěn xī miè de dēng(cũng không dài bằng ngọn đèn nhân gian) (mãi không chịu tắt.)

我们都在无常里泅渡
HSK 1
0:03s
wǒ men dōu zài wú cháng lǐ qiú dù(Chúng ta đều phải vượt qua dòng chảy vô thường,)

在命运的窄处辗转
HSK 7
0:03s
zài mìng yùn de zhǎi chù zhǎn zhuǎn(vật lộn giữa những ngõ hẹp của số phận,)

在飘摇风雨中扎根
HSK 7
0:03s
zài piāo yáo fēng yǔ zhōng zhā gēn(cắm rễ trong phong ba bão táp,)

迎来新生
HSK 7
0:03s
yíng lái xīn shēng(chào đón cuộc đời mới.)

天子无私恩
HSK 4
0:03s
tiān zi wú sī ēn(Thiên tử không có ân tình riêng,)