Cách dùng "不认得了 钱啊" (bù rèn de le qián a) trong hội thoại tiếng Trung

rèndele qiána

Không nhận ra sao? Tiền đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
11:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是什么zhè shì shén meĐây là gì?
2不认得了 钱啊bù rèn de le qián aKhông nhận ra sao? Tiền đấy.
3你什么意思啊 没什么意思nǐ shén me yì si a méi shén me yì siChàng có ý gì? Không có ý gì cả.

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 7 of 8)
朕承天命 统御万方
HSK 5
0:03s
zhèn chéng tiān mìng tǒng yù wàn fāngTrẫm vâng mệnh trời, thống trị muôn phương,

本应以孝治天下
HSK 7
0:03s
běn yīng yǐ xiào zhì tiān xiàvốn nên lấy chữ hiếu trị vì thiên hạ.

虽业已崩逝 其过难掩
HSK 6
0:03s
suī yè yǐ bēng shì qí guò nán yǎnDù nay đã qua đời, nhưng tội của bà ấy khó mà che giấu.

朕不得不代罪下诏
HSK 6
0:03s
zhèn bù dé bù dài zuì xià zhàoTrẫm buộc phải chịu tội thay,

昭告天下 明正其罪
HSK 6
0:03s
zhāo gào tiān xià míng zhèng qí zuìban chiếu thông báo cho thiên hạ, công khai định rõ tội của bà ấy.

致使朝野惶惶 人心离散
HSK 7
0:03s
zhì shǐ cháo yě huáng huáng rén xīn lí sànkhiến triều đình và dân gian hoảng loạn, ý kiến bất đồng.

黑云铁骑蒙冤八载
HSK 7
0:03s
hēi yún tiě qí méng yuān bā zàikhiến Hắc Vân Thiết Kỵ chịu oan suốt tám năm.

践踏文脉 天理难容
HSK 7
0:03s
jiàn tà wén mài tiān lǐ nán róngchà đạp lên cái nôi văn học, trời đất khó dung tha.

臣等谨遵圣谕
HSK 1
0:03s
chén děng jǐn zūn shèng yù- Chúng thần xin nghe theo thánh dụ. - Chúng thần xin nghe theo thánh dụ.
从不是一人之天下
HSK 6
0:03s
cóng bù shì yī rén zhī tiān xià(chưa bao giờ là thiên hạ của riêng một người.)

老天开眼了 离山书院重开
HSK 4
0:03s
lǎo tiān kāi yǎn le lí shān shū yuàn zhòng kāiÔng trời có mắt rồi. Học viện Ly Sơn mở cửa trở lại.

你看 这是什么
HSK 1
0:03s
nǐ kàn zhè shì shén meXem kìa. Đây là gì?

离山书院重开真好
HSK 4
0:03s
lí shān shū yuàn zhòng kāi zhēn hǎoHọc viện Ly Sơn mở cửa trở lại thật tốt.

大道之行也 天下为公
HSK 3
0:03s
dà dào zhī xíng yě tiān xià wéi gōngkhi đại đạo thực thi, thiên hạ là của chung.

慢点 慢点啊
HSK 2
0:03s
màn diǎn màn diǎn aChậm thôi, chậm thôi chứ.

你们先去啊 先去 先去 去那边 有人 有人
HSK 3
0:03s
nǐ men xiān qù a xiān qù xiān qù qù nà biān yǒu rén yǒu rénMọi người đi trước đi. Đi trước đi. Sang bên kia, có người.

不是说好巳时到的吗 怎么这么早就来了
HSK 2
0:03s
bú shì shuō hǎo sì shí dào de ma zěn me zhè me zǎo jiù lái leĐã bảo giờ Tỵ mới đến mà, sao đến sớm vậy?

阿璃在家闲不住 恨不得连夜骑马奔来
HSK 7
0:03s
ā lí zài jiā xián bú zhù hèn bù dé lián yè qí mǎ bēn láiA Ly ở nhà nhàn rỗi quá không chịu được, chỉ mong cưỡi ngựa suốt đêm để phi đến đây.

魏山长真能干 你别拿我打趣了
HSK 5
0:03s
wèi shān zhǎng zhēn néng gàn nǐ bié ná wǒ dǎ qù leNgụy sơn trưởng tài cán thật. Muội đừng trêu ta nữa.

有些窗户都还没有修好啊
HSK 4
0:03s
yǒu xiē chuāng hù dōu hái méi yǒu xiū hǎo aCó vài ô cửa sổ vẫn chưa sửa xong đâu.