Cách dùng "须得始终向前" (xū dé shǐ zhōng xiàng qián) trong hội thoại tiếng Trung
须得始终向前
(phải luôn luôn tiến về phía trước.)
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
26:57
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你的脚步 | nǐ de jiǎo bù | (bước chân của ngươi) |
| 2▶ | 须得始终向前 | xū dé shǐ zhōng xiàng qián | (phải luôn luôn tiến về phía trước.) |
| 3 | 府尹 | fǔ yǐn | Phủ doãn. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s
tài hòu nín zuò de shí jiān tài jiǔ le yào me tǎng zhe xiū xī yī xiàThái hậu. Người ngồi lâu quá rồi, hay là nằm xuống nghỉ ngơi chút đi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn xiū guān dào yào zuì kuài jié de lù xiàn bǎi xìng bù kěn lí xiāngVì để xây đường cho quan đi theo tuyến nhanh nhất, dân chúng không chịu rời quê,

HSK 3
0:03s
kě zhù nǐ dēng lín dà wèi nǐ suǒ yào de shèng shìđể giúp người bước lên ngôi vị cao. Thịnh thế mà người muốn












