Cách dùng "须得始终向前" (xū dé shǐ zhōng xiàng qián) trong hội thoại tiếng Trung
须得始终向前
(phải luôn luôn tiến về phía trước.)
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
26:57
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你的脚步 | nǐ de jiǎo bù | (bước chân của ngươi) |
| 2▶ | 须得始终向前 | xū dé shǐ zhōng xiàng qián | (phải luôn luôn tiến về phía trước.) |
| 3 | 府尹 | fǔ yǐn | Phủ doãn. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bǔ wǒ yǐ rǔ shuǐ yì yù wǒ yǐ xīn xuè(Người mớm cho con bằng dòng sữa mẹ,) (cũng nuôi con bằng tâm huyết.)

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn shēng mìng de shén qí qià zài yú cǐ(Nhưng điều kỳ diệu của sinh mệnh chính là ở chỗ này.)

HSK 7
0:03s
zhè shì bǎi xìng de yī piàn xīn yì hái wàng nǐ shōu xiàĐây là tấm lòng của người dân, mong ngài nhận lấy.

HSK 2
0:03s
kuài huí lái chī fàn ba zuò le nǐ ài chī deMau về ăn cơm đi. Nấu món người thích ăn đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ xuǎn de shén me pò dì fāng a mǎi diǎn yào hái yào pǎo nà me yuǎnChàng xem chàng chọn cái nơi hẻo lánh gì thế này. Mua thuốc cũng phải đi xa như vậy,

HSK 3
0:03s
yì diǎn dōu bù fāng biàn jīng chéng duō hǎo achẳng tiện chút nào. Kinh thành tốt biết bao,











