Cách dùng "一定能够声名远扬" (yí dìng néng gòu shēng míng yuǎn yáng) trong hội thoại tiếng Trung

dìngnénggòushēngmíngyuǎnyáng

vang danh trong giang hồ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
8:16
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1李侠士侠肝义胆 武艺高强 以后在江湖里lǐ xiá shì xiá gān yì dǎn wǔ yì gāo qiáng yǐ hòu zài jiāng hú lǐLý hiệp sĩ dũng cảm, gan dạ, võ nghệ cao cường, sau này chắc chắn sẽ
2一定能够声名远扬yí dìng néng gòu shēng míng yuǎn yángvang danh trong giang hồ.
3我就不祝你功力精进了 出门在外 平安最好 敬你wǒ jiù bù zhù nǐ gōng lì jīng jìn le chū mén zài wài píng ān zuì hǎo jìng nǐTa không chúc ngươi thăng tiến võ công nữa. Ra ngoài bình an là tốt nhất. Mời ngươi.

More Clips From Episode

Total 157 clips (Page 4 of 8)
你应该有些话想要跟我说
HSK 3
0:03s
nǐ yīng gāi yǒu xiē huà xiǎng yào gēn wǒ shuōchắc con có vài lời muốn nói với ta.

我没有什么话想同太后说
HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu shén me huà xiǎng tóng tài hòu shuōCon không có gì muốn nói với Thái hậu.

我对你母亲有愧
HSK 4
0:03s
wǒ duì nǐ mǔ qīn yǒu kuìTa hổ thẹn với mẫu thân con.

你不想替她讨个说法吗
HSK 7
0:03s
nǐ bù xiǎng tì tā tǎo gè shuō fǎ maCon không muốn đòi lại công bằng cho bà ấy ư?

心中有四个想要除掉的人
HSK 1
0:03s
xīn zhōng yǒu sì gè xiǎng yào chú diào de réntrong lòng có bốn người muốn tiêu diệt.

那你为何不杀我
HSK 6
0:03s
nà nǐ wèi hé bù shā wǒVậy sao con không giết ta?

杀了你 我也走不出去
HSK 6
0:03s
shā le nǐ wǒ yě zǒu bù chū qùgiết người xong, con cũng không ra ngoài được.

寒门亦可登庙堂
HSK 7
0:03s
hán mén yì kě dēng miào tángcon nhà nghèo cũng có thể làm quan.

我比先帝如何
HSK 5
0:03s
wǒ bǐ xiān dì rú héta với tiên đế thì ai hơn ai?

我以女子之身临朝
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ nǚ zǐ zhī shēn lín cháota chấp chính bằng thân phận nữ tử.

不是血染丹墀
HSK 6
0:03s
bú shì xuè rǎn dān chíkhông nhuốm máu thềm son?

因修官道要最快捷的路线 百姓不肯离乡
HSK 6
0:03s
yīn xiū guān dào yào zuì kuài jié de lù xiàn bǎi xìng bù kěn lí xiāngVì để xây đường cho quan đi theo tuyến nhanh nhất, dân chúng không chịu rời quê,

这便是你所谓的仁义
HSK 7
0:03s
zhè biàn shì nǐ suǒ wèi de rén yìĐây chính là nhân nghĩa mà người nói sao?

是利国利民之策
HSK 1
0:03s
shì lì guó lì mín zhī cèlà kế sách lợi nước lợi dân.

是他们不识大体
HSK 1
0:03s
shì tā men bù shí dà tǐLà họ không hiểu đạo lý lớn lao.

可你却选择最迅捷
HSK 4
0:03s
kě nǐ què xuǎn zé zuì xùn jiéSong người lại chọn cách nhanh nhất

总是要有取舍
HSK 3
0:03s
zǒng shì yào yǒu qǔ shěluôn phải có sự lựa chọn.

可助你登临大位 你所要的盛世
HSK 3
0:03s
kě zhù nǐ dēng lín dà wèi nǐ suǒ yào de shèng shìđể giúp người bước lên ngôi vị cao. Thịnh thế mà người muốn

也坐得稳那把椅子
HSK 7
0:03s
yě zuò dé wěn nà bǎ yǐ zicũng ngồi vững được trên đó.

太后是否有罪
HSK 4
0:03s
tài hòu shì fǒu yǒu zuìThái hậu có tội hay không,