Cách dùng "一定能够声名远扬" (yí dìng néng gòu shēng míng yuǎn yáng) trong hội thoại tiếng Trung
一定能够声名远扬
vang danh trong giang hồ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
8:16
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 李侠士侠肝义胆 武艺高强 以后在江湖里 | lǐ xiá shì xiá gān yì dǎn wǔ yì gāo qiáng yǐ hòu zài jiāng hú lǐ | Lý hiệp sĩ dũng cảm, gan dạ, võ nghệ cao cường, sau này chắc chắn sẽ |
| 2▶ | 一定能够声名远扬 | yí dìng néng gòu shēng míng yuǎn yáng | vang danh trong giang hồ. |
| 3 | 我就不祝你功力精进了 出门在外 平安最好 敬你 | wǒ jiù bù zhù nǐ gōng lì jīng jìn le chū mén zài wài píng ān zuì hǎo jìng nǐ | Ta không chúc ngươi thăng tiến võ công nữa. Ra ngoài bình an là tốt nhất. Mời ngươi. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bǔ wǒ yǐ rǔ shuǐ yì yù wǒ yǐ xīn xuè(Người mớm cho con bằng dòng sữa mẹ,) (cũng nuôi con bằng tâm huyết.)

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn shēng mìng de shén qí qià zài yú cǐ(Nhưng điều kỳ diệu của sinh mệnh chính là ở chỗ này.)

HSK 7
0:03s
zhè shì bǎi xìng de yī piàn xīn yì hái wàng nǐ shōu xiàĐây là tấm lòng của người dân, mong ngài nhận lấy.

HSK 2
0:03s
kuài huí lái chī fàn ba zuò le nǐ ài chī deMau về ăn cơm đi. Nấu món người thích ăn đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ xuǎn de shén me pò dì fāng a mǎi diǎn yào hái yào pǎo nà me yuǎnChàng xem chàng chọn cái nơi hẻo lánh gì thế này. Mua thuốc cũng phải đi xa như vậy,

HSK 3
0:03s
yì diǎn dōu bù fāng biàn jīng chéng duō hǎo achẳng tiện chút nào. Kinh thành tốt biết bao,











