Cách dùng "一定能够声名远扬" (yí dìng néng gòu shēng míng yuǎn yáng) trong hội thoại tiếng Trung
一定能够声名远扬
vang danh trong giang hồ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
8:16
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 李侠士侠肝义胆 武艺高强 以后在江湖里 | lǐ xiá shì xiá gān yì dǎn wǔ yì gāo qiáng yǐ hòu zài jiāng hú lǐ | Lý hiệp sĩ dũng cảm, gan dạ, võ nghệ cao cường, sau này chắc chắn sẽ |
| 2▶ | 一定能够声名远扬 | yí dìng néng gòu shēng míng yuǎn yáng | vang danh trong giang hồ. |
| 3 | 我就不祝你功力精进了 出门在外 平安最好 敬你 | wǒ jiù bù zhù nǐ gōng lì jīng jìn le chū mén zài wài píng ān zuì hǎo jìng nǐ | Ta không chúc ngươi thăng tiến võ công nữa. Ra ngoài bình an là tốt nhất. Mời ngươi. |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
fēng jǐng hǎo yǒu shén me yòng a nǐ yòu kàn bú jiànPhong cảnh đẹp thì có ích gì chứ? Chàng cũng đâu nhìn thấy.

HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ jiù kě yǐ péi wǒ yì qǐ kàn xīng xīng leĐến lúc đó, chàng sẽ có thể ngắm sao cùng ta rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
què zhōng jiū chù bú dào nà ge suǒ wèi de yuán mǎn(nhưng cuối cùng vẫn không thể chạm tới) (cái gọi là viên mãn.)

HSK 7
0:03s
yě zhǎng bù guò rén jiān nà zhǎn bù kěn xī miè de dēng(cũng không dài bằng ngọn đèn nhân gian) (mãi không chịu tắt.)

HSK 1
0:03s













