Cách dùng "迎来新生" (yíng lái xīn shēng) trong hội thoại tiếng Trung
迎来新生
(chào đón cuộc đời mới.)
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
34:49
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 破土而出 | pò tǔ ér chū | (vươn mình khỏi mặt đất,) |
| 2▶ | 迎来新生 | yíng lái xīn shēng | (chào đón cuộc đời mới.) |
| 3 | 天子无私恩 | tiān zi wú sī ēn | (Thiên tử không có ân tình riêng,) |
More Clips From Episode
Total 157 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bǔ wǒ yǐ rǔ shuǐ yì yù wǒ yǐ xīn xuè(Người mớm cho con bằng dòng sữa mẹ,) (cũng nuôi con bằng tâm huyết.)

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn shēng mìng de shén qí qià zài yú cǐ(Nhưng điều kỳ diệu của sinh mệnh chính là ở chỗ này.)

HSK 7
0:03s
zhè shì bǎi xìng de yī piàn xīn yì hái wàng nǐ shōu xiàĐây là tấm lòng của người dân, mong ngài nhận lấy.

HSK 2
0:03s
kuài huí lái chī fàn ba zuò le nǐ ài chī deMau về ăn cơm đi. Nấu món người thích ăn đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ xuǎn de shén me pò dì fāng a mǎi diǎn yào hái yào pǎo nà me yuǎnChàng xem chàng chọn cái nơi hẻo lánh gì thế này. Mua thuốc cũng phải đi xa như vậy,

HSK 3
0:03s
yì diǎn dōu bù fāng biàn jīng chéng duō hǎo achẳng tiện chút nào. Kinh thành tốt biết bao,











