Cách dùng "你们来了 我就踏实了" (nǐ men lái le wǒ jiù tà shí le) trong hội thoại tiếng Trung
你们来了 我就踏实了
Các vị tới rồi tôi mới yên tâm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
27:35
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你跟你那三个出土文物 赶紧准备哦 咱们台上见 | nǐ gēn nǐ nà sān gè chū tǔ wén wù gǎn jǐn zhǔn bèi ó zán men tái shàng jiàn | Ông cùng ba món cổ vật khai quật ấy mau chuẩn bị đi nhé. Trên sân khấu gặp lại. |
| 2▶ | 你们来了 我就踏实了 | nǐ men lái le wǒ jiù tà shí le | Các vị tới rồi tôi mới yên tâm. |
| 3 | 看着我 | kàn zhe wǒ | Nhìn tôi này. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
qíng kuàng wǒ bù liǎo jiě wǒ hái bù liǎo jiě nǐ ma zhū jì rúTình hình tôi không hiểu, nhưng tôi còn lạ gì ông, Chu Kế Nho.

HSK 2
0:03s
hái ràng bù ràng rén chī fàn le bì zuǐ chī nǐ de fànCòn cho người ta ăn cơm nữa không hả? Câm miệng, ăn cơm của bà đi.

HSK 2
0:03s
nǐ shǎo zài zhè ér gěi wǒ shàng gāng shàng xiàn de a méi shì méi shìĐừng có ở đây quy chụp chính trị với tôi. Không sao, không sao.

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu gè shá zī gé wǒ gěi nǐ men sòng gè cài nǐ kàn nǐ kànBà có tư cách gì chứ? Tôi mang món ăn cho mấy người này. Ông xem, ông xem.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
méi xíng tou zǎ yǎn a zǎ méi yǒu aKhông có phục trang thì diễn kiểu gì? Sao lại không có?

HSK 4
0:03s
nà xiē lǎo dōng xī dōu ràng wǒ men lǎo dōng xī bǎo hù xià lái leMấy đồ cũ đó đều được lão già này giữ lại rồi.

HSK 4
0:03s
hái bǎ nǐ hái néng de nà hé dà chuí néng gěi nǐ qiāo maCoi bộ ông cũng giỏi đấy chứ. Vậy Hà Đại Chùy chịu đánh cho ông không?

HSK 4
0:03s
gǔ qiāo dé bù zǎ yàng pí qì hái dà dé hěnĐánh trống chẳng ra gì, mà tính khí lại còn lớn.

HSK 6
0:03s
nǐ qiú rén bàn shì ne ma zhū tuán zhǎng hǎo hǎo hǎo hǎoÔng đang nhờ người ta làm việc mà. Chào trưởng đoàn Chu. Được, được, được.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
hú rán ( hú jiǎo huo ) ne ma nòng bù liǎo nòng bù liǎo nà wá chàng bù liǎoQuấy phá cho lắm vào. Không xong đâu, không xong đâu. Con bé đó hát không nổi.

HSK 4
0:03s
nà wá nà gōng fu wǒ kàn guò le nà liáo ( hǎo ) dé hěnBản lĩnh con bé đó, tôi xem rồi. Hay lắm đấy.

HSK 6
0:03s
liáo ( hǎo ) shá ne ma nǐ shuō tā shāo huǒ hǎo wǒ xìnHay cái gì mà hay. Ông bảo nó nhóm lửa giỏi, tôi tin.

HSK 1
0:03s
shàng cì 《 bī shàng liáng shān 》 nà jǐ rén dōu chàng chéng sóng leLần trước diễn "Bức Thượng Lương Sơn", mấy người đó hát chán bỏ mẹ.



