Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "使劲 使劲往上提" (shǐ jìn shǐ jìn wǎng shàng tí) trong hội thoại tiếng Trung

使劲 使劲往上提

shǐ jìn shǐ jìn wǎng shàng tí

Kéo mạnh, kéo mạnh lên trên.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
2:49
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1知道为啥演砸了吗zhī dào wèi shá yǎn zá le maBiết vì sao diễn hỏng không?
2使劲 使劲往上提shǐ jìn shǐ jìn wǎng shàng tíKéo mạnh, kéo mạnh lên trên.
3再往上提zài wǎng shàng tíKéo lên cao nữa.

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 3 of 5)
把腰挺起来 你学学我
HSK 5
0:03s
bǎ yāo tǐng qǐ lái nǐ xué xué wǒƯỡn thẳng lưng lên đi. Học theo tôi này.

活硬气点 行不行
HSK 4
0:03s
huó yìng qì diǎn xíng bù xíngSống cứng cỏi chút, được không hả?

一个朱继儒硬了 又能咋
HSK 5
0:03s
yí gè zhū jì rú yìng le yòu néng zǎMột mình Chu Kế Nho cứng thì làm được gì?

还让不让人吃饭了 闭嘴 吃你的饭
HSK 2
0:03s
hái ràng bù ràng rén chī fàn le bì zuǐ chī nǐ de fànCòn cho người ta ăn cơm nữa không hả? Câm miệng, ăn cơm của bà đi.

你少在这儿给我上纲上线的啊 没事 没事
HSK 2
0:03s
nǐ shǎo zài zhè ér gěi wǒ shàng gāng shàng xiàn de a méi shì méi shìĐừng có ở đây quy chụp chính trị với tôi. Không sao, không sao.

你有个啥资格 我给你们送个菜 你看 你看
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu gè shá zī gé wǒ gěi nǐ men sòng gè cài nǐ kàn nǐ kànBà có tư cách gì chứ? Tôi mang món ăn cho mấy người này. Ông xem, ông xem.

你 你咋跟我说话这么硬气呢
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ zǎ gēn wǒ shuō huà zhè me yìng qì neAnh... sao anh nói chuyện cứng đầu vậy?

咱说得到 咱就做得到
HSK 3
0:03s
zán shuō dé dào zán jiù zuò dé dàoTôi nói được là làm được.

没行头咋演啊 咋没有啊
HSK 4
0:03s
méi xíng tou zǎ yǎn a zǎ méi yǒu aKhông có phục trang thì diễn kiểu gì? Sao lại không có?

那些老东西 都让我们老东西保护下来了
HSK 4
0:03s
nà xiē lǎo dōng xī dōu ràng wǒ men lǎo dōng xī bǎo hù xià lái leMấy đồ cũ đó đều được lão già này giữ lại rồi.

还把你还能的 那何大锤能给你敲吗
HSK 4
0:03s
hái bǎ nǐ hái néng de nà hé dà chuí néng gěi nǐ qiāo maCoi bộ ông cũng giỏi đấy chứ. Vậy Hà Đại Chùy chịu đánh cho ông không?

鼓敲得不咋样 脾气还大得很
HSK 4
0:03s
gǔ qiāo dé bù zǎ yàng pí qì hái dà dé hěnĐánh trống chẳng ra gì, mà tính khí lại còn lớn.

你求人办事呢嘛 朱团长好 好 好 好
HSK 6
0:03s
nǐ qiú rén bàn shì ne ma zhū tuán zhǎng hǎo hǎo hǎo hǎoÔng đang nhờ người ta làm việc mà. Chào trưởng đoàn Chu. Được, được, được.

有个事跟你商量一下 说嘛
HSK 6
0:03s
yǒu gè shì gēn nǐ shāng liáng yī xià shuō maCó chuyện muốn bàn với cậu. Nói đi.

那烧火丫头演烧火丫头
HSK 7
0:03s
nà shāo huǒ yā tou yǎn shāo huǒ yā touCái con nhỏ nhóm lửa đóng vai con bé nhóm lửa.

胡繎(胡搅和)呢嘛 弄不了 弄不了 那娃唱不了
HSK 6
0:03s
hú rán ( hú jiǎo huo ) ne ma nòng bù liǎo nòng bù liǎo nà wá chàng bù liǎoQuấy phá cho lắm vào. Không xong đâu, không xong đâu. Con bé đó hát không nổi.

那娃那功夫 我看过了 那嫽(好)得很
HSK 4
0:03s
nà wá nà gōng fu wǒ kàn guò le nà liáo ( hǎo ) dé hěnBản lĩnh con bé đó, tôi xem rồi. Hay lắm đấy.

嫽(好)啥呢嘛 你说她烧火好 我信
HSK 6
0:03s
liáo ( hǎo ) shá ne ma nǐ shuō tā shāo huǒ hǎo wǒ xìnHay cái gì mà hay. Ông bảo nó nhóm lửa giỏi, tôi tin.

上次《逼上梁山》 那几人都唱成𪨊了
HSK 1
0:03s
shàng cì 《 bī shàng liáng shān 》 nà jǐ rén dōu chàng chéng sóng leLần trước diễn "Bức Thượng Lương Sơn", mấy người đó hát chán bỏ mẹ.

我不敲 我敲不了 来 你不管 你不管 来
HSK 4
0:03s
wǒ bù qiāo wǒ qiāo bù liǎo lái nǐ bù guǎn nǐ bù guǎn láiTôi không đánh, tôi đánh không nổi. Lại đây. Tôi mặc kệ, tôi mặc kệ. Lại đây.