Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "太不公平了" (tài bù gōng píng le) trong hội thoại tiếng Trung

太不公平了

tài bù gōng píng le

Bất công quá đi mất.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
43:27
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1请师父们收下我们俩 胡闹啥呢 走 走 走qǐng shī fù men shōu xià wǒ men liǎ hú nào shá ne zǒu zǒu zǒuXin các thầy nhận hai chúng con. Quậy phá gì vậy? Đi, đi, đi.
2请师父们收下我们俩 胡闹啥呢 走 走 走qǐng shī fù men shōu xià wǒ men liǎ hú nào shá ne zǒu zǒu zǒuXin các thầy nhận hai chúng con. Quậy phá gì vậy? Đi, đi, đi.
3咱要是有人教 指定比她演得更好 谁让你给我盛的zán yào shì yǒu rén jiào zhǐ dìng bǐ tā yǎn dé gèng hǎo shuí ràng nǐ gěi wǒ shèng deMình mà có người dạy chắc chắn diễn hay hơn nó. Ai bảo mày múc cho tao?

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 2 of 5)
三顿改两顿 伙食费吃不到月底了嘛那是
HSK 6
0:03s
sān dùn gǎi liǎng dùn huǒ shí fèi chī bú dào yuè dǐ le ma nà shìBa bữa đổi thành hai bữa. Tiền ăn không trụ nổi đến cuối tháng đấy.
你把豆腐做出花来了
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ dòu fǔ zuò chū huā lái leAnh làm đậu hũ ra hoa luôn rồi.
这都说不过去了吧
HSK 1
0:03s
zhè dōu shuō bù guò qù le bavậy thì hết nói rồi nhỉ?
你们咋还演这几出戏呢
HSK 5
0:03s
nǐ men zǎ hái yǎn zhè jǐ chū xì necác anh vẫn diễn mấy vở đó vậy?
不就是拿着草籽当种子
HSK 5
0:03s
bù jiù shì ná zhe cǎo zǐ dāng zhǒng ziChẳng phải đem cỏ dại làm hạt giống
糊弄俺们农村人呢吗 是的 早都看腻了
HSK 1
0:03s
hù nòng ǎn men nóng cūn rén ne ma shì de zǎo dōu kàn nì leđể lừa dân quê chúng tôi sao? Đúng đấy, xem chán ngấy lâu rồi.
你们守着那么好的老艺人 你们干吗不用啊
HSK 5
0:03s
nǐ men shǒu zhe nà me hǎo de lǎo yì rén nǐ men gàn má bù yòng aCác anh có nghệ nhân lão làng giỏi vậy mà sao không dùng?
现在这剧团里面没他俩了 无聊得很呢
HSK 4
0:03s
xiàn zài zhè jù tuán lǐ miàn méi tā liǎ le wú liáo dé hěn neGiờ đoàn kịch không còn hai người ấy, chán lắm chị ạ.
我们伙房人手不够 我走不开
HSK 7
0:03s
wǒ men huǒ fáng rén shǒu bù gòu wǒ zǒu bù kāiBếp thiếu người, em không đi được.
走 走哪儿去 跟我来
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu nǎ ér qù gēn wǒ láiĐi, đi đâu cơ? Đi theo tôi.
啥事 你在这儿说嘛 我这儿忙着呢嘛 你来些
HSK 6
0:03s
shá shì nǐ zài zhè ér shuō ma wǒ zhè ér máng zhe ne ma nǐ lái xiēCó chuyện gì, nói luôn ở đây đi. Tôi đang bận tối mắt đây này. Ông qua đây chút đi.
来来来 走 走 走哪儿嘛走 你看了 你就知道了
HSK 6
0:03s
lái lái lái zǒu zǒu zǒu nǎ ér ma zǒu nǐ kàn le nǐ jiù zhī dào leLại đây, lại đây. Đi, đi, mà đi đâu mới được? Ông xem rồi sẽ biết.
干啥嘛 神神秘秘的 就她 这娃
HSK 6
0:03s
gàn shá ma shén shén mì mì de jiù tā zhè wáLàm gì mà thần thần bí bí vậy? Chính cô bé này đây.
你开什么玩笑 这
HSK 1
0:03s
nǐ kāi shén me wán xiào zhèÔng đùa cái gì vậy? Này…
一身好功夫 好武旦这是
HSK 6
0:03s
yī shēn hǎo gōng fu hǎo wǔ dàn zhè shìMột thân công phu tốt, đào võ giỏi đấy.
天波杨府的烧火丫头 对着呢 对着呢
HSK 7
0:03s
tiān bō yáng fǔ de shāo huǒ yā tou duì zhe ne duì zhe neCô bé đốt lò ở Thiên Ba Dương Phủ. Đúng rồi, đúng rồi.
对啥嘛对 天波府烧火丫头
HSK 7
0:03s
duì shá ma duì tiān bō fǔ shāo huǒ yā touĐúng cái gì, con bé đốt lò Thiên Ba Phủ á?
女大十八变嘛 那搁在我们团
HSK 7
0:03s
nǚ dà shí bā biàn ma nà gē zài wǒ men tuánCon gái mười tám lần thay đổi mà. Vào đoàn của chúng ta,
这娃除了《打焦赞》 还会啥
HSK 3
0:03s
zhè wá chú le 《 dǎ jiāo zàn 》 hái huì sháNgoài "Đả Tiêu Tán", con bé còn biết gì?
喊两句口号 就把你们给吓唬住了
HSK 7
0:03s
hǎn liǎng jù kǒu hào jiù bǎ nǐ men gěi xià hǔ zhù lehô vài câu khẩu hiệu, là đã dọa cho mấy người sợ rúm rồi.