Cách dùng "这得罪人的事都让我干了" (zhè dé zuì rén de shì dōu ràng wǒ gàn le) trong hội thoại tiếng Trung
这得罪人的事都让我干了
Việc đắc tội người ta lại đùn cho tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
7:45
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走喽 看把你能的 老滑头 | zǒu lóu kàn bǎ nǐ néng de lǎo huá tóu | Đi thôi. Coi anh giỏi chưa kìa. Lão ranh ma. |
| 2▶ | 这得罪人的事都让我干了 | zhè dé zuì rén de shì dōu ràng wǒ gàn le | Việc đắc tội người ta lại đùn cho tôi. |
| 3 | 三顿改两顿 伙食费吃不到月底了嘛那是 | sān dùn gǎi liǎng dùn huǒ shí fèi chī bú dào yuè dǐ le ma nà shì | Ba bữa đổi thành hai bữa. Tiền ăn không trụ nổi đến cuối tháng đấy. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ bù guǎn nǐ bù guǎn zuì shǎo dé bàn gè yuèTôi mặc kệ, tôi mặc kệ. Ít nhất cũng phải nửa tháng.

HSK 5
0:03s
yī fēn qián dōu bù gěi tuán shàng nǐ shuō zǎ qiú zhěngmột xu cũng không cho đoàn. Ông bảo phải làm sao đây?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
bǎ wá jiě fàng le ràng wá zhǔn bèi xì hǎo hǎoGiải phóng con bé đi. Để con bé chuẩn bị vai diễn. Được, được.

HSK 5
0:03s
hái yǒu hái yǒu shá hǎo shì ne ma qiè nǐ de càiLại có chuyện vui gì nữa à? Lo cắt rau của cô đi.

HSK 1
0:03s
dà gū niáng shàng huā jiào dōu yào yǒu zhè tóu yī huí neCô gái lớn lên kiệu hoa, ai cũng có lần đầu tiên cả.

HSK 4
0:03s
nǐ píng shí zǎ liàn de nǐ jiù zǎ chàng bǎo zhèng méi wèn tíBình thường tập sao, cứ thế mà diễn. Đảm bảo không có vấn đề gì.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s







