Cách dùng "这得罪人的事都让我干了" (zhè dé zuì rén de shì dōu ràng wǒ gàn le) trong hội thoại tiếng Trung

zhèzuìréndeshìdōurànggànle

Việc đắc tội người ta lại đùn cho tôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
7:45
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1走喽 看把你能的 老滑头zǒu lóu kàn bǎ nǐ néng de lǎo huá tóuĐi thôi. Coi anh giỏi chưa kìa. Lão ranh ma.
2这得罪人的事都让我干了zhè dé zuì rén de shì dōu ràng wǒ gàn leViệc đắc tội người ta lại đùn cho tôi.
3三顿改两顿 伙食费吃不到月底了嘛那是sān dùn gǎi liǎng dùn huǒ shí fèi chī bú dào yuè dǐ le ma nà shìBa bữa đổi thành hai bữa. Tiền ăn không trụ nổi đến cuối tháng đấy.

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 5 of 5)
馍 你想啥呢 你这是
HSK 1
0:03s
mó nǐ xiǎng shá ne nǐ zhè shìBánh bao. Cô đang nghĩ gì vậy hả?

先吃饭嘛 操这闲心呢
HSK 6
0:03s
xiān chī fàn ma cāo zhè xián xīn neĂn cơm trước đi, lo chuyện đó làm gì.

你那哼哈二将啥时候到 马上
HSK 3
0:03s
nǐ nà hēng hā èr jiàng shá shí hòu dào mǎ shàngHai gã tay sai của anh khi nào đến? Sắp tới rồi.

你们来了 我就踏实了
HSK 6
0:03s
nǐ men lái le wǒ jiù tà shí leCác vị tới rồi tôi mới yên tâm.

记住今天 是你开蒙的日子
HSK 4
0:03s
jì zhù jīn tiān shì nǐ kāi méng de rì ziHãy nhớ kỹ hôm nay, là ngày con ra mắt sân khấu.

走走走 跟我走 你干啥 你别管 你别管
HSK 3
0:03s
zǒu zǒu zǒu gēn wǒ zǒu nǐ gàn shá nǐ bié guǎn nǐ bié guǎnĐi, đi, đi theo tôi. Cô làm gì vậy? Cô đừng quản, đừng quản.

不敢吃饭啊 一会儿包头咧 你事多得很
HSK 2
0:03s
bù gǎn chī fàn a yī huì er bāo tóu liě nǐ shì duō dé hěnĐừng ăn nhé, lát nữa còn búi tóc. Cô lắm chuyện thật đấy.

你就要嫁给舞台
HSK 6
0:03s
nǐ jiù yào jià gěi wǔ táicon sắp gả mình cho sân khấu.

伙房是你的娘家
HSK 1
0:03s
huǒ fáng shì nǐ de niáng jiāNhà bếp là nhà mẹ đẻ của con,

这些人有病呢嘛
HSK 6
0:03s
zhè xiē rén yǒu bìng ne maĐám người đó có bệnh thật đấy.

松点 松点 太紧了 娃疼得受不了了
HSK 6
0:03s
sōng diǎn sōng diǎn tài jǐn le wá téng dé shòu bù liǎo leNới ra chút, nới ra chút. Chặt quá, con bé đau không chịu nổi.

你待会儿把娃勒晕了 还咋演嘛 闭嘴
HSK 7
0:03s
nǐ dài huì er bǎ wá lēi yūn le hái zǎ yǎn ma bì zuǐLát nữa siết ngất nó thì còn diễn gì nữa? Câm miệng.

以后若要想唱戏就得受这苦
HSK 4
0:03s
yǐ hòu ruò yào xiǎng chàng xì jiù dé shòu zhè kǔSau này muốn hát tuồng thì phải chịu khổ này.

太紧了 松点 闭上你的臭嘴
HSK 6
0:03s
tài jǐn le sōng diǎn bì shàng nǐ de chòu zuǐChặt quá, nới ra chút. Ngậm cái miệng thối của mày lại.

能把戏敲胡全(完整)就不错了
HSK 5
0:03s
néng bǎ xì qiāo hú quán ( wán zhěng ) jiù bù cuò leĐánh xong trọn vở là đã tốt lắm rồi.

太不公平了
HSK 5
0:03s
tài bù gōng píng leBất công quá đi mất.