Cách dùng "那 那不是闹着玩呢嘛" (nà nà bú shì nào zhe wán ne ma) trong hội thoại tiếng Trung

shìnàozhewánnema

Đó... đó không phải chỉ là đùa thôi sao?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
26:51
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我以后会娶你wǒ yǐ hòu huì qǔ nǐsau này anh sẽ lấy em.
2那 那不是闹着玩呢嘛nà nà bú shì nào zhe wán ne maĐó... đó không phải chỉ là đùa thôi sao?
3从那以后我就决定cóng nà yǐ hòu wǒ jiù jué dìngTừ lúc đó anh đã quyết định,

More Clips From Episode

Total 44 clips (Page 1 of 3)
昨晚的事 昨天晚上我喝多了 什么都不记得了
HSK 2
0:03s
zuó wǎn de shì zuó tiān wǎn shàng wǒ hē duō le shén me dōu bú jì dé leChuyện đêm qua... Đêm qua em uống say rồi không nhớ gì cả!

对不起  打扰了
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ dǎ rǎo leXin lỗi nhé, làm phiền rồi.

你赶紧给我分手 小心我到你的工作室
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn jǐn gěi wǒ fēn shǒu xiǎo xīn wǒ dào nǐ de gōng zuò shìcậu mau chia tay cho tôi. Cẩn thận tôi đến phòng làm việc của cậu

她对我没感觉 就只能分了
HSK 4
0:03s
tā duì wǒ méi gǎn jué jiù zhǐ néng fēn leCô ấy không có cảm giác với em, nên chỉ có thể chia tay.

你也可以去追她了 我什么时候追她 关你屁事
HSK 5
0:03s
nǐ yě kě yǐ qù zhuī tā le wǒ shén me shí hòu zhuī tā guān nǐ pì shìAnh cũng có thể theo đuổi cô ấy rồi. Khi nào tôi theo đuổi em ấy thì liên quan gì đến cậu?

你脾气这么坏 小心把李尖尖吓跑 滚啊
HSK 6
0:03s
nǐ pí qì zhè me huài xiǎo xīn bǎ lǐ jiān jiān xià pǎo gǔn aTính tình của anh xấu như vậy cẩn thận dọa Lý Tiêm Tiêm chạy mất đấy. Cút đi!

这是我第一次谈恋爱 还没满月
HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ dì yī cì tán liàn ài hái méi mǎn yuèĐây là lần yêu đương đầu tiên của em đấy! Còn chưa đầy tháng nữa!

根本不是在谈恋爱 就是在一块玩
HSK 5
0:03s
gēn běn bú shì zài tán liàn ài jiù shì zài yī kuài wánkhông phải đang yêu đương, chỉ là chơi chung với nhau thôi.

做永远不会分手的 志同道合的好朋友
HSK 5
0:03s
zuò yǒng yuǎn bú huì fēn shǒu de zhì tóng dào hé de hǎo péng yǒuđể không mất đi người bạn tốt cùng chung chí hướng,

要不 兄弟再给个机会 不要
HSK 4
0:03s
yào bù xiōng dì zài gěi gè jī huì bú yàoHay là anh bạn cho xin thêm một cơ hội đi. Không cho.

可能有点不适应 是正常现象
HSK 5
0:03s
kě néng yǒu diǎn bù shì yīng shì zhèng cháng xiàn xiàngcó thể sẽ hơi không quen, nhưng là hiện tượng bình thường.

就这事 就这事 挂了啊
HSK 4
0:03s
jiù zhè shì jiù zhè shì guà le aChuyện này thôi sao? [Chuyện này thôi.] [Cúp nhé.]

不是吧  你妹
HSK 1
0:03s
bú shì ba nǐ mèiKhông phải chứ, em gái cậu sao?

青梅竹马  小两届
HSK 1
0:03s
qīng méi zhú mǎ xiǎo liǎng jièThanh mai trúc mã, nhỏ hơn hai khóa.

你说你 一天到晚跟你哥闹什么
HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ yī tiān dào wǎn gēn nǐ gē nào shén meCậu nói cậu xem, từ sáng đến tối cứ gây chuyện gì với anh cậu vậy?

这不是你宽宏大量 又重新接受了嘛
HSK 6
0:03s
zhè bú shì nǐ kuān hóng dà liàng yòu chóng xīn jiē shòu le maChẳng phải do cậu rộng lượng chấp nhận lại họ rồi đấy sao?

我一个外人还能阻止 你们一家团聚呀
HSK 7
0:03s
wǒ yí gè wài rén hái néng zǔ zhǐ nǐ men yī jiā tuán jù yaMột người ngoài như mình còn muốn ngăn cả nhà cậu đoàn tụ chắc?

你不要身在福中不知福
HSK 1
0:03s
nǐ bú yào shēn zài fú zhōng bù zhī fúCậu đừng có phúc mà không biết hưởng đấy!

你俩不是一块长大的嘛 我们俩九年没见了好吗
HSK 6
0:03s
nǐ liǎ bú shì yī kuài zhǎng dà de ma wǒ men liǎ jiǔ nián méi jiàn le hǎo maHai đứa mày không phải cùng nhau lớn lớn lên hay sao? Hai đứa tao đã không gặp nhau suốt chín năm đấy.

还是个小姑娘呢 转眼长那么大了
HSK 7
0:03s
hái shì gè xiǎo gū niáng ne zhuǎn yǎn zhǎng nà me dà leem ấy còn là một cô bé, chớp mắt đã lớn như thế.