Cách dùng "冬暖夏凉啊" (dōng nuǎn xià liáng a) trong hội thoại tiếng Trung
冬暖夏凉啊
dōng nuǎn xià liáng a
đông ấm, hè mát.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
6:16
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看这两个窗户啊 采光很好的 阳光晒进来 | nǐ kàn zhè liǎng gè chuāng hù a cǎi guāng hěn hǎo de yáng guāng shài jìn lái | Cô nhìn hai cái cửa sổ này. Ánh sáng rất tốt. Ánh nắng chiếu vào, |
| 2▶ | 冬暖夏凉啊 | dōng nuǎn xià liáng a | đông ấm, hè mát. |
| 3 | 对对对 那边是朝南 这边朝北 南北通透 | duì duì duì nà biān shì cháo nán zhè biān cháo běi nán běi tōng tòu | Đúng, đúng, đúng. Bên kia hướng Nam, bên này hướng Bắc. Gió thông hai hướng. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng shéi dōu kě yǐ jiù shì tā bù kě yǐ hù lǐ wǒ lǎo bàTóm lại ai cũng được, nhưng cô ta thì không được chăm sóc bố tôi.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn tā zhǎng dé sǐ jìng sǐ jìng de tā lái dāng hù gōngCô nhìn xem cô ta xinh như thế còn làm điều dưỡng.

HSK 4
0:03s
tā jiù shì kàn shàng wǒ men jiā yǒu qián tā gōu yǐn wǒ lǎo bàRõ ràng là thấy nhà tôi giàu nên muốn quyến rũ bố tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ hú shuō shén me ne nǐ zài gěi wǒ dèng yī xià shì shìChị nói linh tinh cái gì đấy? Cô dám trừng tôi thử xem?

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ nà yǎn jīng wǒ jiù xiǎng chōu nǐ wǒ nǐ hái xiǎng chōu wǒNhìn cái ánh mắt của cô, tôi chỉ muốn tát cho cô một cái. Chị còn muốn tát tôi hả?

HSK 5
0:03s
nǐ jīn tiān yào shì dòng wǒ yī gēn hán máo wǒ mǎ shàng bào jǐngHôm nay nếu chị dám động vào tôi, tôi sẽ báo cảnh sát ngay.

HSK 2
0:03s
nǐ gēn wǒ jiàng shàng le shì bú shì nǐ hái jiàng shàng le shì bú shìCô dám đốp chát với tôi hả? Cô dám đốp chát với tôi hả?

HSK 2
0:03s
nǐ néng zhǎo dào xiǎo fāng zhè yàng de jiù shāo gāo xiāng ba shēn zhèn zhè me dàCô tìm được người như bé Phương là may lắm rồi. Thâm Quyến lớn thế này,

HSK 5
0:03s
nǐ yào sān tiān de gōng zī a hé tóng shàng xiě dé qīng qīng chǔ chǔ nǐ zì jǐ kànlại dám đòi tiền ba ngày hả? Trong hợp đồng viết rất rõ. Chị tự xem đi.

HSK 5
0:03s
hé tóng bú shì wǒ qiān de wǒ bù rèn gǔnKhông phải tôi ký hợp đồng, tôi không công nhận. Cút đi.

HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng zài zhè ér gēn nǐ chǎo dàn shì wǒ huì wéi hù zì jǐ de quán yìTôi không muốn cãi nhau với chị ở đây. Nhưng tôi sẽ bảo vệ quyền lợi của mình.

HSK 6
0:03s
wǒ men kē lǐ zhèng quē hù lǐ yuán nǐ gān cuì liú xià beiKhoa chúng tôi đang thiếu điều dưỡng. Hay là cô ở lại đi.

HSK 6
0:03s
zuò hù lǐ yuán shòu diǎn wěi qū hěn zhèng cháng deLàm điều dưỡng bị ấm ức một chút là chuyện bình thường.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
piàn rén de ba nǐ wǒ wèi shén me yào piàn fāng xiǎo jiě leiAnh lừa tôi à? Tôi lừa cô Phương làm gì?

HSK 5
0:03s
shén me lǎo bǎn bù lǎo bǎn a jiào wǒ cái zǎi jiù hǎo leSếp gì chứ. Cô cứ gọi tôi anh Tài là được.

HSK 4
0:03s
jié guǒ liǎng gè xiǎo shí dōu bú dào jiù jiān chí bú zhù leCuối cùng chưa đến hai tiếng đã không chịu nổi.

HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi péi zhe zì jǐ de lǎo bà shǒu suì cái duìĐáng lẽ tôi phải ở bên bố tôi thức đón giao thừa mới đúng.

