Cách dùng "都快把我饿死了" (dōu kuài bǎ wǒ è sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
都快把我饿死了
dōu kuài bǎ wǒ è sǐ le
Em sắp chết đói rồi đây này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
34:32
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有啊 | yǒu a | Có mà. |
| 2▶ | 都快把我饿死了 | dōu kuài bǎ wǒ è sǐ le | Em sắp chết đói rồi đây này. |
| 3 | 拿着 | ná zhe | Cầm đi. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 2 of 7)
HSK 4
0:03s
zǎo jiù tīng shuō bù jí lǎo zuì huì zuò shēng yì wǒ kě dé hǎo hǎo gēn nínTừ lâu đã nghe nói người Bố Cát rất giỏi làm ăn. Tôi phải bàn giá

HSK 5
0:03s
hǎo ba nà yí gè yuè yī jié bù xíng zuì shǎo bàn niánĐược rồi. Thế một tháng trả một lần. Không được. Ít nhất nửa năm.

HSK 4
0:03s
sān gè yuè nǐ yǒu méi yǒu gǎo cuò a nǐ bù xiǎng zū neBa tháng. Cô có nhầm không vậy? Cô không muốn thuê

HSK 4
0:03s
xiǎo shí hòu bié rén dōu guǎn wǒ jiào xiǎo fú xīngHồi bé, ai cũng gọi tôi là bé may mắn.

HSK 5
0:03s
wǒ yào shì zhù zài zhè ge fáng zi lǐ shuō bù dìng nǐ měi tiān dǎ pái dōu yíng qiánNếu tôi ở căn phòng này, biết đâu, chị đánh bài ngày nào cũng thắng.

HSK 5
0:03s
dōu guài wǒ zhè ge xìng bù hǎo a tiān tiān shū qián nǎCũng tại cái họ của tôi không may mắn. Ngày nào cũng thua tiền.

HSK 3
0:03s
jīn tiān zhè shǒu qì zhōng yú hǎo le yī huí nǐ hái xiǎng hé a(Hôm nay vận may) (cuối cùng cũng khá lên một lần.) (Cô còn muốn ù nữa à?)

HSK 5
0:03s
hǎo de lǎo lao wǒ zhī dào le wǒ zhè jiù qù zhǎo tā aVâng bà, cháu biết rồi. Cháu đi tìm bố ngay.

HSK 1
0:03s
nín hǎo qù nǎ lǐ de nán jīng de nán jīng ma jǐ diǎn dào(Xin chào, anh đi đâu?) (Đi Nam Kinh.) (Nam Kinh à, muốn mấy giờ đến?)

HSK 3
0:03s
nà nín bāng wǒ kàn kàn yǒu méi yǒu zhōng zhuǎn yuè zǎo yuè hǎoCô xem giúp tôi có chuyến trung chuyển không? Càng sớm càng tốt.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gāo xīn pìn qǐng a nǐ kàn shàng miàn yǒu diàn huà nǐ gěi wǒ dǎ diàn huà aCông việc lương cao đấy. Trên đây có số điện thoại. Có nhu cầu thì gọi tôi nhé.

HSK 5
0:03s
xiǎo mèi kàn yī xià gāo xīn pìn qǐng hěn zháo jí deEm gái, xem đi. Việc lương cao, đang cần gấp.






