Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "都快把我饿死了" (dōu kuài bǎ wǒ è sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

都快把我饿死了

dōu kuài bǎ wǒ è sǐ le

Em sắp chết đói rồi đây này.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
34:32
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有啊yǒu aCó mà.
2都快把我饿死了dōu kuài bǎ wǒ è sǐ leEm sắp chết đói rồi đây này.
3拿着ná zheCầm đi.

More Clips From Episode

Total 130 clips (Page 5 of 7)
帮病人拍背 这是很常规的处理 这怎么能叫打呢
HSK 6
0:03s
bāng bìng rén pāi bèi zhè shì hěn cháng guī de chǔ lǐ zhè zěn me néng jiào dǎ neVỗ lưng cho bệnh nhân là cách xử lý rất bình thường. Sao có thể gọi là đánh?

反正谁都可以 就是她不可以 护理我老爸
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng shéi dōu kě yǐ jiù shì tā bù kě yǐ hù lǐ wǒ lǎo bàTóm lại ai cũng được, nhưng cô ta thì không được chăm sóc bố tôi.

你看她长得死靓死靓的 她来当护工
HSK 4
0:03s
nǐ kàn tā zhǎng dé sǐ jìng sǐ jìng de tā lái dāng hù gōngCô nhìn xem cô ta xinh như thế còn làm điều dưỡng.

她就是看上我们家有钱 她勾引我老爸
HSK 4
0:03s
tā jiù shì kàn shàng wǒ men jiā yǒu qián tā gōu yǐn wǒ lǎo bàRõ ràng là thấy nhà tôi giàu nên muốn quyến rũ bố tôi.

你胡说什么呢 你再给我瞪一下试试
HSK 7
0:03s
nǐ hú shuō shén me ne nǐ zài gěi wǒ dèng yī xià shì shìChị nói linh tinh cái gì đấy? Cô dám trừng tôi thử xem?

我看你那眼睛 我就想抽你我 你还想抽我
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ nà yǎn jīng wǒ jiù xiǎng chōu nǐ wǒ nǐ hái xiǎng chōu wǒNhìn cái ánh mắt của cô, tôi chỉ muốn tát cho cô một cái. Chị còn muốn tát tôi hả?

你今天要是 动我一根寒毛 我马上报警
HSK 5
0:03s
nǐ jīn tiān yào shì dòng wǒ yī gēn hán máo wǒ mǎ shàng bào jǐngHôm nay nếu chị dám động vào tôi, tôi sẽ báo cảnh sát ngay.

你跟我犟上了 是不是 你还犟上了 是不是
HSK 2
0:03s
nǐ gēn wǒ jiàng shàng le shì bú shì nǐ hái jiàng shàng le shì bú shìCô dám đốp chát với tôi hả? Cô dám đốp chát với tôi hả?

你能找到小方这样的 就烧高香吧 深圳这么大
HSK 2
0:03s
nǐ néng zhǎo dào xiǎo fāng zhè yàng de jiù shāo gāo xiāng ba shēn zhèn zhè me dàCô tìm được người như bé Phương là may lắm rồi. Thâm Quyến lớn thế này,

我就找不到其他人了吗我
HSK 3
0:03s
wǒ jiù zhǎo bú dào qí tā rén le ma wǒchẳng lẽ tôi không tìm được người khác?

你 被炒了
HSK 5
0:03s
nǐ bèi chǎo leCô, đã bị đuổi việc.

你要三天的工资啊 合同上写得清清楚楚 你自己看
HSK 5
0:03s
nǐ yào sān tiān de gōng zī a hé tóng shàng xiě dé qīng qīng chǔ chǔ nǐ zì jǐ kànlại dám đòi tiền ba ngày hả? Trong hợp đồng viết rất rõ. Chị tự xem đi.

合同不是我签的我不认 滚
HSK 5
0:03s
hé tóng bú shì wǒ qiān de wǒ bù rèn gǔnKhông phải tôi ký hợp đồng, tôi không công nhận. Cút đi.

我不想在这儿跟你吵 但是我会维护 自己的权益
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng zài zhè ér gēn nǐ chǎo dàn shì wǒ huì wéi hù zì jǐ de quán yìTôi không muốn cãi nhau với chị ở đây. Nhưng tôi sẽ bảo vệ quyền lợi của mình.

我们科里正缺护理员 你干脆留下呗
HSK 6
0:03s
wǒ men kē lǐ zhèng quē hù lǐ yuán nǐ gān cuì liú xià beiKhoa chúng tôi đang thiếu điều dưỡng. Hay là cô ở lại đi.

做护理员 受点委屈很正常的
HSK 6
0:03s
zuò hù lǐ yuán shòu diǎn wěi qū hěn zhèng cháng deLàm điều dưỡng bị ấm ức một chút là chuyện bình thường.

做什么事 可别轻易放弃呀
HSK 5
0:03s
zuò shén me shì kě bié qīng yì fàng qì yaLàm việc gì cũng đừng dễ dàng bỏ cuộc.

骗人的吧你 我为什么要骗方小姐嘞
HSK 5
0:03s
piàn rén de ba nǐ wǒ wèi shén me yào piàn fāng xiǎo jiě leiAnh lừa tôi à? Tôi lừa cô Phương làm gì?

什么老板不老板啊 叫我财仔就好了
HSK 5
0:03s
shén me lǎo bǎn bù lǎo bǎn a jiào wǒ cái zǎi jiù hǎo leSếp gì chứ. Cô cứ gọi tôi anh Tài là được.

结果两个小时都不到 就坚持不住了
HSK 4
0:03s
jié guǒ liǎng gè xiǎo shí dōu bú dào jiù jiān chí bú zhù leCuối cùng chưa đến hai tiếng đã không chịu nổi.